Điện, nhiệt, khí đốt và nước
Điện, nhiệt, khí đốt và nước kỳ 06-2026 đạt -2,7 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện, nhiệt, khí đốt và nước | -2,7 | -0,1 | 4,4 | 9 | 13,1 | 9,1 | 10,7 | 12,5 | 15,3 | 18,8 | |
| Vận tải, kho bãi và bưu chính | 2,6 | 7,1 | 11,1 | 16,3 | 9,1 | -1,2 | -0,1 | 0,1 | 1,6 | 2,7 | |
| Thuỷ lợi, môi trường và hạ tầng công cộng | -6,5 | -3,9 | -0,1 | 3,6 | 8,3 | -8,4 | -6,3 | -4,1 | -2,4 | -0,2 |
Điện, nhiệt, khí đốt và nước theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,74 | −14,62 đ% | 13,1 | -2,7 | · | 13,1−12,3 đ% | 9−17 đ% | 4,4−21,1 đ% | -0,1−25,5 đ% | -2,7−25,5 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 19,36 | −5,39 đ% | 26 | 9,1 | · | 25,4+0,1 đ% | 26−3,1 đ% | 25,5−0,7 đ% | 25,4+1,7 đ% | 22,8−1,4 đ% | 21,5−2,3 đ% | 18,8−4,7 đ% | 15,3−9,5 đ% | 12,5−11,6 đ% | 10,7−13 đ% | 9,1−14,8 đ% |
| 2024 | 24,75 | −0,34 đ% | 29,1 | 23,5 | · | 25,3−0,1 đ% | 29,1+6,8 đ% | 26,2+1,8 đ% | 23,7−3,9 đ% | 24,2−2,8 đ% | 23,8−1,6 đ% | 23,5−3 đ% | 24,8−0,2 đ% | 24,1−0,9 đ% | 23,7−0,7 đ% | 23,9+0,9 đ% |
| 2023 | 25,09 | +9,06 đ% | 27,6 | 22,3 | · | 25,4+13,7 đ% | 22,3+3 đ% | 24,4+11,4 đ% | 27,6+16,1 đ% | 27+11,9 đ% | 25,4+10,3 đ% | 26,5+11,5 đ% | 25+7,2 đ% | 25+6,1 đ% | 24,4+4,8 đ% | 23+3,7 đ% |
| 2022 | 16,03 | +14,93 đ% | 19,6 | 11,5 | · | 11,7 | 19,3 | 13 | 11,5 | 15,1 | 15,1 | 15 | 17,8 | 18,9 | 19,6 | 19,3+18,2 đ% |
| 2021 | 1,1 | · | 1,1 | 1,1 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1,1 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.