CPI so với tháng trước (MoM)
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Việt Nam theo tháng, tính theo mức thay đổi so với tháng trước (MoM).
Đây là thước đo lạm phát ngắn hạn, rất nhạy với mùa vụ lễ Tết, giá xăng dầu và thực phẩm.
Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng tháng, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi CPI (MoM) của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế.
| Chỉ tiêu | 08-2026 | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CPI11 | 0,47 | -0,12 | -0,39 | 0,29 | 0,84 | 1,23 | 1,14 | 0,05 | 0,19 | 0,45 | 0,2 | 0,42 | 0,05 | 0,11 | 0,48 | 0,16 | 0,07 | -0,03 | 0,34 | 0,98 | 0,29 | 0,13 | 0,33 | 0,28 | 0 | 0,48 | 0,17 | 0,05 | 0,07 | -0,23 | 1,04 | 0,31 | 0,12 | 0,25 | 0,08 | 1,08 | 0,88 | |
| Hàng ăn và dịch vụ ăn uống3 | -0,03 | -0,07 | -0,07 | -0,14 | 0,58 | -0,59 | 2,02 | 0,2 | 0,75 | 0,95 | 0,59 | 0,41 | -0,06 | 0,18 | 0,06 | 0,03 | 0,12 | -0,05 | 0,43 | 0,74 | -0,13 | -0,22 | 0,55 | 0,92 | 0,27 | 0,26 | 0,75 | 0,38 | -0,13 | -0,76 | 1,71 | 0,21 | 0,11 | 0,1 | 0,06 | 0,73 | 0,78 | |
| Lương thực | -0,04 | -0,5 | -0,78 | -0,68 | 0,67 | -0,06 | 0,94 | 0,29 | 0,55 | 0,3 | 0,02 | -0,01 | 0,01 | -0,16 | -0,31 | -0,18 | -0,65 | -0,83 | -0,24 | 0,3 | 0,26 | 0,33 | 0,77 | 0,77 | 0,19 | -0,03 | 0,05 | -0,26 | -0,63 | -0,42 | 1,75 | 1,74 | 1,75 | 2,31 | 0,9 | 3,19 | 3,28 | |
| Thực phẩm | -0,05 | -0,07 | -0,05 | -0,25 | 0 | -1,41 | 2,34 | 0,09 | 0,98 | 1,33 | 0,69 | 0,49 | -0,18 | 0,15 | 0,02 | -0,04 | 0,17 | 0,08 | 0,41 | 0,97 | -0,3 | -0,5 | 0,66 | 1,06 | 0,28 | 0,31 | 1,07 | 0,59 | -0,18 | -1,19 | 1,98 | -0,09 | -0,16 | -0,32 | -0,14 | 0,38 | 0,48 | |
| Ăn uống ngoài gia đình | 0,01 | 0,12 | 0,2 | 0,36 | 1,94 | 1,17 | 1,71 | 0,44 | 0,29 | 0,34 | 0,57 | 0,39 | 0,2 | 0,39 | 0,3 | 0,28 | 0,32 | -0,03 | 0,75 | 0,33 | 0,14 | 0,26 | 0,19 | 0,65 | 0,26 | 0,25 | 0,26 | 0,14 | 0,21 | 0,19 | 1,04 | 0,3 | 0,07 | 0,2 | 0,21 | 0,54 | 0,47 | |
| Đồ uống và thuốc lá | 0,12 | 0,18 | 0,13 | 0,21 | 0,85 | 0,37 | 1,18 | 0,58 | 0,06 | 0,1 | 0,12 | 0,12 | 0,17 | 0,25 | 0,2 | 0,14 | 0,11 | -0,04 | 0,12 | 0,69 | 0,2 | 0,26 | 0,11 | 0,03 | 0,15 | 0,11 | 0,17 | 0,14 | 0,09 | -0,07 | 0,8 | 0,38 | 0,14 | 0,19 | 0,15 | 0,11 | 0,28 | |
| May mặc, mũ nón, giầy dép | 0,11 | 0,16 | -0,09 | 0,13 | 0,52 | 0,01 | 0,55 | 0,25 | 0,2 | 0,12 | 0,18 | 0,07 | 0,17 | 0,06 | 0,09 | 0,05 | 0,06 | 0,05 | -0,11 | 0,38 | 0,28 | 0,21 | 0,09 | 0,15 | 0,05 | 0,03 | -0,11 | 0 | 0,12 | -0,06 | 0,16 | 0,22 | 0,26 | 0,2 | 0,12 | 0,19 | 0,19 | |
| Nhà ở và vật liệu xây dựng | 0,1 | -0,07 | 0,46 | 0,96 | 2,59 | 0,77 | 0,56 | 0,7 | 0,06 | -0,1 | 0,01 | 0,41 | 0,21 | 0,36 | 1,42 | 0,73 | 0,62 | 0,5 | 0,55 | 0,35 | 0,53 | 0,87 | 0,11 | 0,52 | 0,29 | 0,5 | 0,35 | 0,38 | 0,21 | 0,29 | 0,43 | 0,56 | 0,43 | 0,05 | 0,27 | 1,12 | 0,85 | |
| Thiết bị và đồ dùng gia đình | 0,19 | 0,14 | 0,17 | 0,17 | 0,78 | 0,33 | 0,57 | 0,26 | 0,16 | 0,17 | 0,2 | 0,1 | 0,11 | 0,1 | 0,13 | 0,19 | 0,1 | 0,13 | 0,05 | 0,31 | 0,17 | 0,08 | 0,2 | 0,14 | 0,09 | 0,07 | 0,09 | 0,12 | 0,11 | 0,01 | 0,26 | 0,14 | 0,09 | 0 | 0,03 | 0,12 | 0,1 | |
| Thuốc và dịch vụ y tế1 | 0,05 | 0,07 | 0,03 | 0,1 | 0,13 | 0,38 | 0,14 | 0,19 | 0,03 | 0,06 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,13 | 0,31 | 9,47 | 2,19 | 0,05 | 0,02 | 0,05 | 0,18 | 0,13 | 0,6 | 0,01 | 0,92 | 0,02 | 0,02 | 1,02 | 2,15 | 2,9 | 0,02 | 0,07 | 0,03 | |
| Dịch vụ y tế | 0,01 | 0,02 | -0 | 0 | -0 | 0,33 | 0,14 | 0,23 | 0 | 0,02 | 0,01 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,14 | 0,36 | 12,57 | 2,84 | 0,01 | 0 | 0 | 0,21 | 0,14 | 0,76 | 0 | 1,19 | 0 | 0 | 1,31 | 2,79 | 3,79 | 0 | 0,05 | 0 | |
| Giao thông | 4,09 | -2,02 | -4,85 | 0,83 | -0,81 | 12,85 | 1,23 | -2,32 | -1,08 | 1,07 | -0,81 | 0,58 | -0,11 | -0,48 | 1,66 | -0,42 | -1,05 | -1,41 | 0,63 | 0,95 | 0,57 | -0,07 | 0,66 | -2,77 | -1,98 | 1,45 | -2,27 | -1,73 | 1,95 | -0,03 | 3,09 | 0,41 | -1,88 | -0,01 | -1,51 | 1,21 | 3,85 | |
| Bưu chính viễn thông | 0,08 | 0,1 | 0,04 | 0,04 | 0,17 | 0,18 | 0,01 | -0,15 | 0,02 | -0,06 | 0,03 | 0,04 | -0,04 | -0,15 | -0,02 | 0,21 | -0,15 | 0,02 | -0,03 | -0,12 | -0,03 | -0,3 | -0,05 | 0,09 | 0,15 | -0 | 0,02 | -0,09 | -0,17 | -0,01 | -0,17 | -0,05 | 0,02 | -0,11 | -0,11 | -0,23 | -0,17 | |
| Giáo dục1 | 0,47 | 0,24 | 0,01 | 0,03 | 0,08 | 0,1 | 0,09 | 0,05 | 0,01 | 0,05 | 0,51 | 2,22 | 0,21 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0 | 0,02 | 0,02 | -0,04 | 0,16 | 0,11 | 0,48 | 2,09 | 0,14 | 0,02 | -0,01 | -0,25 | -2,93 | -0,29 | -0,42 | -0,12 | 0,44 | 0,38 | 2,25 | 8,06 | 0,96 | |
| Dịch vụ giáo dục | 0,57 | 0,29 | 0,06 | 0,01 | 0,04 | 0,09 | 0,09 | 0,04 | 0 | 0,05 | 0,56 | 2,43 | 0,21 | 0 | 0 | 0 | -0,01 | 0 | 0 | -0,05 | 0,16 | 0,11 | 0,53 | 2,33 | 0,13 | 0 | 0 | -0,3 | -3,32 | -0,34 | -0,48 | -0,15 | 0,49 | 0,42 | 2,54 | 8,99 | 0,82 | |
| Văn hoá, giải trí và du lịch | 0,03 | 0,52 | 0,66 | 0,48 | 0,63 | -0,05 | 1,36 | 0,07 | -0,12 | 0,01 | 0,06 | -0,13 | 0,08 | 0,2 | 0,27 | 0,28 | 0,01 | 0,18 | 0,17 | 0,27 | 0,2 | 0,2 | 0,09 | -0,24 | 0,12 | 0,14 | 0,68 | 0,31 | 0,03 | -0,12 | 0,79 | 0,11 | 0,09 | 0,09 | 0,02 | 0,06 | 0,09 | |
| Hàng hoá và dịch vụ khác | 0,15 | 1,96 | -0,06 | 0,14 | 0,64 | 0,13 | 1,3 | 0,41 | 0,19 | 0,3 | 0,43 | 0,22 | 0,11 | 0,19 | 0,09 | 0,43 | 0,15 | 0,21 | 0,18 | 0,51 | 0,22 | 0,29 | 0,26 | 0,24 | 0,2 | 3,77 | 0,05 | 0,2 | 0,27 | 0,06 | 0,78 | 0,4 | 0,31 | 0,32 | 0,21 | 0,17 | 0,22 | |
| Lạm phát cơ bản | 0,11 | 0,33 | 0,14 | 0,34 | 0,88 | 0,47 | 0,82 | 0,35 | 0,23 | 0,23 | 0,35 | 0,2 | 0,19 | 0,21 | 0,31 | 0,33 | 0,21 | 0,25 | 0,3 | 0,42 | 0,25 | 0,24 | 0,23 | 0,27 | 0,24 | 0,36 | 0,18 | 0,15 | 0,17 | 0,03 | 0,49 | 0,21 | 0,17 | 0,16 | 0,09 | 0,26 | 0,32 |
Hiểu về CPI so với tháng trước (MoM)
Bảng này phản ánh mức độ thay đổi của chỉ số giá tiêu dùng theo từng tháng, đo lường tốc độ biến động giá cả hàng hóa và dịch vụ giữa tháng đang xét so với tháng liền trước. Phạm vi bao trùm toàn bộ giỏ hàng hóa tiêu dùng thiết yếu của người dân cùng các nhóm dịch vụ chủ đạo và chỉ số lạm phát cơ bản.
Cấu trúc lưới chia thành dòng tổng chỉ số giá chung ở trên cùng, tiếp theo là các dòng phân tổ theo nhóm hàng hóa dịch vụ cấp một như lương thực, thực phẩm, nhà ở, y tế, giáo dục, giao thông và kết thúc bằng lạm phát cơ bản. Các dòng này đứng độc lập song song và không cộng dồn lại với nhau thành tổng chung, giúp người đọc nhận diện chính xác nhóm ngành nào là nguyên nhân chính kéo chỉ số chung tăng hoặc giảm trong tháng.
Khi đọc dữ liệu, cần chú ý hiện tượng biến động giá theo mùa vụ như dịp nghỉ Tết nguyên đán hoặc mùa khai giảng có thể làm lệch nhịp biến động của một số nhóm hàng cụ thể. So sánh theo tháng giúp phát hiện nhanh các cú sốc ngắn hạn về giá, nhưng cần kết hợp thêm góc nhìn dài hạn để tránh hiểu nhầm về xu hướng lạm phát cốt lõi.
Câu hỏi thường gặp
- Chỉ số trong bảng này đo lường điều gì so với thời điểm nào?
- Chỉ số đo lường mức độ tăng hoặc giảm giá cả của tháng hiện tại so với ngay tháng liền trước đó.
- Các dòng phân tổ nhóm hàng có cộng lại thành chỉ số chung không?
- Các dòng nhóm hàng đứng độc lập nhằm phản ánh mức biến động riêng của từng lĩnh vực chứ không cộng dồn thành tổng.
- Yếu tố nào hay làm lệch nhịp biến động giá của tháng đầu năm?
- Các kỳ nghỉ lễ kéo dài như Tết nguyên đán thường làm thay đổi mạnh nhu cầu mua sắm và đẩy giá một số dịch vụ tăng vụ mùa.





