Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 63 ngày
Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 63 ngày của Việt Nam kỳ 30-12-2026 đạt Tỷ, theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng SBV Bơm/Hút Tiền (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-01-2016 đến 30-12-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng SBV Bơm/Hút Tiền
| Chỉ tiêu | 30-12-2026 | 29-12-2026 | 25-12-2026 | 24-12-2026 | 23-12-2026 | 21-12-2026 | 18-12-2026 | 17-12-2026 | 16-12-2026 | 15-12-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng khối lượng đáo hạn (OMO) | 657,91 | 934,72 | 50,77 | 66,37 | 165,74 | 379,32 | 352,21 | 118,75 | 144,92 | 69,07 | |
| - Kỳ hạn 63 | |||||||||||
| - Kỳ hạn 91 | 657,91 | 934,72 | 50,77 | 66,37 | 165,74 | 379,32 | 352,21 | 118,75 | 144,92 | 69,07 |
Có thể bạn quan tâm
Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 63 ngày theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 594,77 | · | 1.660,25 | 0 | · | · | · | · | 294,12 | 0 | 0 | 0 | 1.660,25 | 1.614,24 | · | · |
1 năm số liệu, đơn vị Tỷ. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng SBV Bơm/Hút Tiền.

