Dữ Liệu Kinh Tế

Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 14 ngày

Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 14 ngày của Việt Nam kỳ 30-12-2026 đạt Tỷ, theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng SBV Bơm/Hút Tiền (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-01-2016 đến 30-12-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN)Cập nhật cuối: 02-10-2026 00:04

Chỉ tiêu này trong bảng SBV Bơm/Hút Tiền

Chỉ tiêu30-12-202629-12-202625-12-202624-12-202623-12-202621-12-202618-12-202617-12-202616-12-202615-12-2026
Tổng khối lượng đáo hạn (OMO)657,91934,7250,7766,37165,74379,32352,21118,75144,9269,07
- Kỳ hạn 14
- Kỳ hạn 16

Có thể bạn quan tâm

Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 14 ngày theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.383,06−43,52%8.282,1903.065,86−34,59%1.677,26−79,82%3.491,71+1,85%8.282,191.559,02+59,25%0−100%0−100%0−100%3.656,14−22,43%2.098,42−33,28%··
20254.219,12+167,03%9.756,54978,974.687,498.312,463.428,36·978,97−85,87%1.164,83−85,75%1.568,429.756,544.713,21+107,28%3.145,074.644,974.010,02
20241.580,02+16,91%8.176,6800−100%0−100%·06.929,71+261,44%8.176,68002.273,87000
20231.351,47−20,72%4.089,6704.089,672.101,84+23,93%0−100%0−100%1.917,27+287,37%0−100%······
20221.704,61−70,91%6.344,08243,54·1.695,97−71,06%432,5503,05494,94295,31243,54284,538502.156,325.450,446.344,08
20215.859,65+1.347,83%5.859,655.859,65·5.859,65··········
2020404,72−51,41%2.832,520·0−100%02.832,520,5200···0·
2019832,9·5.538,9501.158,742.464,2400000000·5.538,95
20180−100%000−100%··000000000
2017274,68−83,32%2.246,7905002.246,79000−100%000··0−100%0−100%
20161.646,52·5.0000····802,140··5.000·5001.930,44

11 năm số liệu, đơn vị Tỷ. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng SBV Bơm/Hút Tiền.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế