Dữ Liệu Kinh Tế

Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 14 ngày

Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 14 ngày của Việt Nam kỳ 16-11-2026 đạt Tỷ, theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng SBV Bơm/Hút Tiền (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-01-2016 đến 16-11-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN)Cập nhật cuối: 18-08-2026 06:01

Chỉ tiêu này trong bảng SBV Bơm/Hút Tiền

Chỉ tiêu16-11-202613-11-202612-11-202611-11-202610-11-202609-11-202606-11-202605-11-202604-11-202603-11-2026
Tổng khối lượng đáo hạn (OMO)95,22909,923.0002.540,965.372,32380,937.0001.000742,481.960,19
- Kỳ hạn 14
- Kỳ hạn 21

Có thể bạn quan tâm

Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 14 ngày theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.796,59−9,29%8.282,19286,683.065,8634,59%1.797,0778,38%1.788,7447,83%8.282,191.559,02+59,25%286,6875,39%······
20253.083,06+95,13%8.312,4604.687,498.312,463.428,36·978,9785,87%1.164,8385,75%1.568,427.899,740100%01.863,364.010,02
20241.580,02+16,91%8.176,6800100%0100%·06.929,71+261,44%8.176,68002.273,87000
20231.351,47−20,72%4.089,6704.089,672.101,84+23,93%0100%0100%1.917,27+287,37%0100%······
20221.704,61−70,91%6.344,08243,54·1.695,9771,06%432,5503,05494,94295,31243,54284,538502.156,325.450,446.344,08
20215.859,65+1.347,83%5.859,655.859,65·5.859,65··········
2020404,72−51,41%2.832,520·0100%02.832,520,5200···0·
2019832,9·5.538,9501.158,742.464,2400000000·5.538,95
20180−100%000100%··000000000
2017274,68−83,32%2.246,7905002.246,79000100%000··0100%0100%
20161.646,52·5.0000····802,140··5.000·5001.930,44

11 năm số liệu, đơn vị Tỷ. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng SBV Bơm/Hút Tiền.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế