Kim ngạch nhập khẩu xơ, sợi
Kim ngạch nhập khẩu xơ, sợi của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 298,7 Triệu USD, theo Hiệp hội Bông Sợi Việt Nam (VCOSA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bông, xơ, sợi (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Bông, xơ, sợi
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xơ, sợi | |||||||||||
| Kim ngạch | 298,7 | 296,3 | 275 | 249,8 | 172 | 257 | 234,5 | 242,6 | 234,6 | ||
| Giá nhập khẩu bình quân | 2.642 | 2.601 | 2.456 | 2.131 | 2.253 | 2.027 | 2.044 | 2.006 | 2.110 | 2.134 |
Kim ngạch nhập khẩu xơ, sợi theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 258,36 | +8,98% | 298,7 | 172 | · | 172−18,94% | 249,8+2,04% | 275+9,82% | 296,3+17,63% | 298,7+23,69% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 237,08 | +6,36% | 257 | 193,5 | 193,5 | 212,2+61,74% | 244,8+10,97% | 250,4+7,98% | 251,9 | 241,5+9,72% | 242,2−0,7% | 239,7−9,14% | 234,6 | 242,6+2,15% | 234,5+0,13% | 257 |
| 2024 | 222,9 | +14,13% | 263,8 | 131,2 | · | 131,2 | 220,6 | 231,9 | · | 220,1 | 243,9 | 263,8 | · | 237,5 | 234,2+20,66% | · |
| 2023 | 195,3 | · | 196,5 | 194,1 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 194,1 | 196,5 |
4 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bông, xơ, sợi.