Lượng nhập khẩu bông
Lượng nhập khẩu bông của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 184,5 Nghìn tấn, theo Hiệp hội Bông Sợi Việt Nam (VCOSA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bông, xơ, sợi (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Bông, xơ, sợi
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bông | |||||||||||
| Lượng nhập khẩu | 184,5 | 194,7 | 192 | 158,7 | 104,1 | 152,2 | 156,8 | 106,6 | 114,4 | 102,7 | |
| Kim ngạch | 303,5 | 305,5 | 305,2 | 252 | 161,8 | 258,1 | 173,4 | 187,4 | 166,9 |
Lượng nhập khẩu bông theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 164,37 | +15,55% | 194,7 | 104,1 | 152,2+17,8% | 104,1−39,65% | 158,7+3,73% | 192+12,94% | 194,7+19,67% | 184,5+15,75% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 142,25 | +15,01% | 172,5 | 102,7 | 129,2 | 172,5+77,1% | 153+19,44% | 170+27,92% | 162,7+3,83% | 159,4+82,17% | 144,7+30,83% | 135+2,74% | 102,7−14,91% | 114,4−11,93% | 106,6−19,18% | 156,8+17,54% |
| 2024 | 123,68 | +6,44% | 156,7 | 87,5 | · | 97,4 | 128,1 | 132,9 | 156,7 | 87,5 | 110,6 | 131,4 | 120,7 | 129,9+20,73% | 131,9+10,1% | 133,4+10,07% |
| 2023 | 116,2 | · | 121,2 | 107,6 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 107,6 | 119,8 | 121,2 |
4 năm số liệu, đơn vị Nghìn tấn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bông, xơ, sợi.