Lượng nhập khẩu xơ, sợi
Lượng nhập khẩu xơ, sợi của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 113 Nghìn tấn, theo Hiệp hội Bông Sợi Việt Nam (VCOSA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bông, xơ, sợi (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Bông, xơ, sợi
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xơ, sợi | |||||||||||
| Lượng nhập khẩu | 113 | 113,9 | 112 | 117,2 | 76,3 | 128,6 | 125,7 | 116,9 | 114,9 | 109,9 | |
| Kim ngạch | 298,7 | 296,3 | 275 | 249,8 | 172 | 257 | 234,5 | 242,6 | 234,6 |
Lượng nhập khẩu xơ, sợi theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 110,17 | +0,47% | 128,6 | 76,3 | 128,6+38,88% | 76,3−21,1% | 117,2+6,93% | 112+6,16% | 113,9+0,53% | 113+4,34% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 109,65 | +6,06% | 125,7 | 92,6 | 92,6 | 96,7+57,75% | 109,6+3,89% | 105,5+0,76% | 113,3−0,53% | 108,3+14% | 109,2+3,02% | 113,2−0,96% | 109,9+14,12% | 114,9+3,42% | 116,9+4,38% | 125,7+7,34% |
| 2024 | 103,38 | +6,03% | 117,1 | 61,3 | · | 61,3 | 105,5 | 104,7 | 113,9 | 95 | 106 | 114,3 | 96,3 | 111,1 | 112+12,45% | 117,1+22,75% |
| 2023 | 97,5 | · | 99,6 | 95,4 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 99,6 | 95,4 |
4 năm số liệu, đơn vị Nghìn tấn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bông, xơ, sợi.