Giá nhập khẩu bình quân xơ, sợi
Giá nhập khẩu bình quân xơ, sợi của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 2.642 USD/tấn, theo Hiệp hội Bông Sợi Việt Nam (VCOSA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bông, xơ, sợi (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2024 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Bông, xơ, sợi
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xơ, sợi | |||||||||||
| Giá nhập khẩu bình quân | 2.642 | 2.601 | 2.456 | 2.131 | 2.253 | 2.027 | 2.044 | 2.006 | 2.110 | 2.134 | |
| Lượng nhập khẩu | 113 | 113,9 | 112 | 117,2 | 76,3 | 128,6 | 125,7 | 116,9 | 114,9 | 109,9 |
Giá nhập khẩu bình quân xơ, sợi theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.351,67 | +8,06% | 2.642 | 2.027 | 2.027 | 2.253+2,64% | 2.131−4,53% | 2.456+3,5% | 2.601+17,06% | 2.642+20,8% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2.176,27 | −0,41% | 2.373 | 2.006 | · | 2.195 | 2.232+6,69% | 2.373+7,18% | 2.222+0,36% | 2.187 | 2.219−3,44% | 2.217−3,94% | 2.134−5,83% | 2.110−1,03% | 2.006−4,43% | 2.044−0,05% |
| 2024 | 2.185,33 | · | 2.308 | 2.045 | · | · | 2.092 | 2.214 | 2.214 | · | 2.298 | 2.308 | 2.266 | 2.132 | 2.099 | 2.045 |
3 năm số liệu, đơn vị USD/tấn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bông, xơ, sợi.