Giá nhập khẩu bình quân bông
Giá nhập khẩu bình quân bông của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 1.645 USD/tấn, theo Hiệp hội Bông Sợi Việt Nam (VCOSA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bông, xơ, sợi (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Bông, xơ, sợi
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bông | |||||||||||
| Giá nhập khẩu bình quân | 1.645 | 1.569 | 1.590 | 1.588 | 1.554 | 1.596 | 1.646 | 1.626 | 1.637 | 1.625 | |
| Lượng nhập khẩu | 184,5 | 194,7 | 192 | 158,7 | 104,1 | 152,2 | 156,8 | 106,6 | 114,4 | 102,7 |
Giá nhập khẩu bình quân bông theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.590,33 | −5,11% | 1.645 | 1.554 | 1.596 | 1.554−10,95% | 1.588−6,81% | 1.590−6,85% | 1.569−7,38% | 1.645−2,2% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1.676 | −11,6% | 1.745 | 1.625 | · | 1.745 | 1.704−12,48% | 1.707−16,24% | 1.694−16,84% | 1.682 | 1.688−14,88% | 1.682−12,89% | 1.625−11,06% | 1.637−8,65% | 1.626−7,56% | 1.646−5,94% |
| 2024 | 1.896 | −5,81% | 2.038 | 1.750 | · | · | 1.947 | 2.038 | 2.037 | · | 1.983 | 1.931 | 1.827 | 1.792−10,98% | 1.759 | 1.750 |
| 2023 | 2.013 | · | 2.013 | 2.013 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 2.013 | · | · |
4 năm số liệu, đơn vị USD/tấn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bông, xơ, sợi.