Kim ngạch nhập khẩu bông
Kim ngạch nhập khẩu bông của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 303,5 Triệu USD, theo Hiệp hội Bông Sợi Việt Nam (VCOSA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bông, xơ, sợi (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Bông, xơ, sợi
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bông | |||||||||||
| Kim ngạch | 303,5 | 305,5 | 305,2 | 252 | 161,8 | 258,1 | 173,4 | 187,4 | 166,9 | ||
| Giá nhập khẩu bình quân | 1.645 | 1.569 | 1.590 | 1.588 | 1.554 | 1.596 | 1.646 | 1.626 | 1.637 | 1.625 |
Kim ngạch nhập khẩu bông theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 265,6 | +10,72% | 305,5 | 161,8 | · | 161,8−46,25% | 252−3,3% | 305,2+5,17% | 305,5+10,49% | 303,5+13,59% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 239,88 | +4,95% | 301 | 166,9 | 225,8 | 301+57,51% | 260,6+4,49% | 290,2+7,16% | 276,5 | 267,2+49,02% | 244,3+11,4% | 227,1−10,52% | 166,9 | 187,4−19,5% | 173,4−25,26% | 258,1 |
| 2024 | 228,56 | −1,33% | 270,8 | 179,3 | · | 191,1 | 249,4 | 270,8 | · | 179,3 | 219,3 | 253,8 | · | 232,8+7,47% | 232−2,15% | · |
| 2023 | 231,64 | · | 241,2 | 216,61 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 216,61 | 237,1 | 241,2 |
4 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bông, xơ, sợi.