Nhà ở thương mại đủ điều kiện bán
Nguồn cung nhà ở thương mại đủ điều kiện giao dịch (đủ điều kiện bán) tại Việt Nam theo quý.
Chỉ tiêu đo lượng dự án, sản phẩm nhà ở thương mại được xác nhận đủ điều kiện đưa vào kinh doanh — thước đo nguồn cung mới hợp pháp gia nhập thị trường.
Dữ liệu do Bộ Xây dựng công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi nhà ở thương mại đủ điều kiện giao dịch trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Giá trị · QuýGiá trị · Quý
| Chỉ tiêu | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | Q4-2022 | Q3-2022 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng27 | 349 | 13.657 | 23.114 | 19.739 | 9.909 | 13.293 | 15.651 | 2.602 | 3.975 | 1.183 | 70 | 500 | 844 | |
| Thành phố Hà Nội | 210 | |||||||||||||
| Tỉnh Cao Bằng | 306 | 280 | 483 | |||||||||||
| Tỉnh Bắc Kạn | 344 | |||||||||||||
| Tỉnh Tuyên Quang | 100 | |||||||||||||
| Tỉnh Lào Cai | 23 | 135 | 208 | 438 | 70 | |||||||||
| Tỉnh Sơn La | 12 | 83 | 92 | 16 | 235 | 381 | 27 | 53 | 17 | |||||
| Tỉnh Hòa Bình | 24 | 495 | 163 | 122 | 312 | |||||||||
| Tỉnh Thái Nguyên | 2.803 | 2.297 | 3.778 | |||||||||||
| Tỉnh Lạng Sơn | 159 | 301 | ||||||||||||
| Tỉnh Bắc Giang | 294 | 1.764 | 3.219 | 43 | 178 | 785 | 673 | 3.282 | 309 | |||||
| Tỉnh Phú Thọ | 6 | 202 | 525 | 39 | 86 | |||||||||
| Tỉnh Bắc Ninh | 3.899 | 5.092 | 159 | |||||||||||
| Tỉnh Hải Dương | 227 | 19 | 82 | 24 | 564 | 377 | ||||||||
| Thành phố Hải Phòng | 4.407 | 1.595 | 2.537 | 2.871 | 4.410 | 26 | 399 | |||||||
| Tỉnh Hưng Yên | 268 | 1.311 | 1.414 | 6.561 | 12.641 | 122 | ||||||||
| Tỉnh Hà Nam | 1.303 | 8.559 | 3.538 | 828 | 518 | 336 | 359 | 440 | 443 | 308 | 231 | |||
| Tỉnh Thanh Hóa | 326 | 2.133 | 531 | |||||||||||
| Tỉnh Hà Tĩnh | 140 | |||||||||||||
| Thành phố Đà Nẵng | 1 | |||||||||||||
| Tỉnh Quảng Ngãi | 122 | 11 | ||||||||||||
| Tỉnh Ninh Thuận | 168 | |||||||||||||
| Tỉnh Tây Ninh | 266 | 278 | ||||||||||||
| Tỉnh Bình Dương | 1.052 | |||||||||||||
| Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | 143 | 57 | 3.490 | 3.539 | ||||||||||
| Tỉnh Trà Vinh | 27 | 302 | ||||||||||||
| Tỉnh Vĩnh Long | 2 | 1 | 1 | 30 | 352 | 4 | 16 | |||||||
| Thành phố Cần Thơ | 491 | 163 |


