Cơ cấu nhà ở đủ điều kiện bán
Cơ cấu nhà ở thương mại đủ điều kiện giao dịch tại Việt Nam theo quý, bóc tách theo loại hình sản phẩm (căn hộ chung cư, nhà ở thấp tầng).
Bổ trợ cho tổng nguồn cung đủ điều kiện bán, chỉ tiêu làm rõ phân khúc sản phẩm mới gia nhập và định hướng phát triển dự án của chủ đầu tư.
Dữ liệu do Bộ Xây dựng công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi cơ cấu nhà ở thương mại đủ điều kiện giao dịch trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Giá trị · QuýGiá trị · Quý
| Chỉ tiêu | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | Q4-2022 | Q3-2022 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng27 | 360 | 39.121 | 65.725 | 57.100 | 48.287 | 36.421 | 24.179 | 8.954 | 6.440 | 3.407 | 2.258 | 2.210 | 1.702 | |
| Thành phố Hà Nội | 210 | |||||||||||||
| Tỉnh Cao Bằng | 3.601 | 203 | 2.585 | 2.291 | ||||||||||
| Tỉnh Bắc Kạn | 344 | |||||||||||||
| Tỉnh Tuyên Quang | 100 | |||||||||||||
| Tỉnh Lào Cai | 38 | 38 | 199 | 505 | 558 | 438 | 70 | |||||||
| Tỉnh Sơn La | 430 | 655 | 836 | 1.223 | 1.113 | 1.178 | 714 | 108 | 81 | 251 | 28 | 11 | ||
| Tỉnh Hòa Bình | 148 | 172 | 538 | 1.059 | 974 | 343 | 320 | 320 | 320 | 320 | 320 | 312 | ||
| Tỉnh Thái Nguyên | 4.711 | 2.371 | 3.778 | |||||||||||
| Tỉnh Lạng Sơn | 229 | 11 | 639 | 689 | 628 | 689 | 689 | 689 | 689 | 689 | 530 | |||
| Tỉnh Bắc Giang | 4.828 | 7.986 | 4.776 | 1.729 | 2.159 | 1.820 | 3.973 | 3.497 | 528 | 219 | 219 | 219 | ||
| Tỉnh Phú Thọ | 6 | 202 | 525 | 125 | 86 | |||||||||
| Tỉnh Bắc Ninh | 7.896 | 5.492 | 275 | 116 | 116 | |||||||||
| Tỉnh Hải Dương | 227 | 19 | 106 | 24 | 564 | 377 | ||||||||
| Thành phố Hải Phòng | 10.622 | 8.561 | 10.667 | 14.811 | 4.436 | 26 | 399 | |||||||
| Tỉnh Hưng Yên | 366 | 21.068 | 21.753 | 20.584 | 19.324 | 12.763 | 122 | 122 | ||||||
| Tỉnh Hà Nam | 2.548 | 12.950 | 6.688 | 3.150 | 3.244 | 3.425 | 1.947 | 1.588 | 1.411 | 709 | 938 | 630 | ||
| Tỉnh Thanh Hóa | 326 | 2.664 | 531 | |||||||||||
| Tỉnh Hà Tĩnh | 140 | |||||||||||||
| Thành phố Đà Nẵng | 6 | |||||||||||||
| Tỉnh Quảng Ngãi | 133 | 11 | ||||||||||||
| Tỉnh Ninh Thuận | 168 | |||||||||||||
| Tỉnh Tây Ninh | 185 | 185 | 451 | 278 | ||||||||||
| Tỉnh Bình Dương | 1.052 | |||||||||||||
| Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | 3.102 | 1.354 | 5.448 | 3.539 | ||||||||||
| Tỉnh Trà Vinh | 329 | 329 | 302 | 302 | ||||||||||
| Tỉnh Vĩnh Long | 44 | 43 | 41 | 362 | 352 | 16 | 16 | |||||||
| Thành phố Cần Thơ | 654 | 654 | 19 | 19 | 163 |


