Lãi suất huy động BIDV
Lãi suất huy động VND khách hàng cá nhân (%/năm) của BIDV, chuỗi lịch sử dựng từ bidv.com.vn: servlet InterestDetailServlet (2019→nay) + Tra-cuu-lai-suat.aspx (2011-2018) qua Wayback. Chỉ lưu điểm thay đổi.
| Chỉ tiêu | 13-04-2026 | 01-02-2026 | 15-01-2026 | 01-01-2026 | 15-12-2025 | 01-09-2024 | 01-08-2024 | 01-05-2024 | 01-04-2024 | 19-03-2024 | 01-03-2024 | 01-02-2024 | 23-08-2023 | 21-07-2023 | 01-05-2023 | 01-12-2022 | 01-07-2022 | 01-06-2022 | 01-01-2022 | 01-12-2021 | 01-11-2021 | 01-09-2021 | 10-08-2021 | 02-12-2020 | 01-12-2020 | 09-07-2019 | 12-10-2018 | 30-08-2018 | 14-08-2018 | 25-05-2018 | 09-05-2018 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiết kiệm KHCN21 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Không kỳ hạn | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |||||||||||||||||
| 1 tháng | 2,1 | 3 | 2,6 | 2 | 2,3 | 2 | 1,8 | 1,7 | 2,3 | 2 | 3 | 3,3 | 4,6 | 3,1 | 3 | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 4,5 | 4,5 | 4,3 | 4,5 | 4,1 | 4,1 | ||||||||
| 2 tháng | 2,1 | 1,7 | 3 | 3,3 | 4,6 | 3,1 | 3 | 3,1 | 3,1 | 3,1 | 4,5 | 4,5 | 4,3 | 4,5 | 4,1 | 4,1 | ||||||||||||||||
| 3 tháng | 2,4 | 3,4 | 4,5 | 2,9 | 2,3 | 2,6 | 2,3 | 2,1 | 2 | 2,6 | 2,3 | 3,8 | 4,1 | 5,1 | 3,4 | 3,3 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 5 | 5 | 4,6 | 5 | 4,6 | 4,8 | |||||||
| 4 tháng | 5,1 | 3,3 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 tháng | 2,4 | 2 | 3,8 | 4,1 | 5,1 | 3,4 | 3,3 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 5,2 | 5 | 4,8 | 5 | 4,6 | 4,8 | ||||||||||||||||
| 6 tháng | 3,5 | 4,5 | 5,7 | 4 | 3,3 | 3,6 | 3,3 | 3,1 | 3 | 3,6 | 3,3 | 4,7 | 5 | 5,5 | 5,7 | 4 | 3,7 | 4 | 4 | 4 | 5,5 | 5,5 | 5,3 | 5,5 | 5,1 | 5,3 | ||||||
| 7 tháng | 5,5 | 5,7 | 3,7 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 8 tháng | 5,5 | 5,7 | 3,7 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 9 tháng | 3,5 | 3 | 4,7 | 5 | 5,6 | 5,8 | 4 | 3,7 | 4 | 4 | 4 | 5,6 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | |||||||||||||||
| 10 tháng | 5,6 | 5,8 | 3,7 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 11 tháng | 5,6 | 5,8 | 3,7 | |||||||||||||||||||||||||||||
| 364 ngày | 6,8 | 6,8 | 6,8 | 6,8 | 6,6 | 6,6 | ||||||||||||||||||||||||||
| 12 tháng | 5,9 | 5,3 | 4,7 | 5 | 4,7 | 4,7 | 5 | 4,8 | 5,8 | 6,3 | 6 | 6,2 | 4,9 | 5,6 | 4,8 | 4,9 | 4,8 | 5,5 | 5,5 | 5,6 | 5,6 | 7 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | |||||
| 13 tháng | 5,9 | 4,7 | 5,8 | 6,3 | 5,6 | 5,5 | 5,5 | 5,6 | 5,6 | 6,8 | 6,8 | 6,8 | 6,8 | 6,7 | 6,7 | |||||||||||||||||
| 15 tháng | 5,9 | 4,7 | 5,8 | 6,3 | 5,6 | 5,5 | 5,5 | 5,6 | 5,6 | 6,8 | ||||||||||||||||||||||
| 18 tháng | 5,9 | 5,3 | 4,8 | 4,7 | 5 | 4,7 | 4,7 | 5 | 4,8 | 5,8 | 6,3 | 5,6 | 5,5 | 5,5 | 5,6 | 5,6 | 6,8 | 6,8 | 6,8 | 6,8 | 6,8 | 6,8 | ||||||||||
| 24 tháng | 6 | 4,7 | 5,8 | 6,3 | 6 | 6,2 | 4,9 | 5,6 | 4,8 | 4,9 | 4,8 | 5,5 | 5,5 | 5,6 | 5,6 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | |||||||||||
| 36 tháng | 6 | 4,7 | 5,8 | 6,3 | 6 | 6,2 | 4,9 | 5,6 | 4,8 | 4,9 | 4,8 | 5,5 | 5,5 | 5,6 | 5,6 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | 6,9 | |||||||||||
| 48 tháng | 6 | 6,2 | 4,9 | 4,8 | 4,9 | 4,8 | ||||||||||||||||||||||||||
| 60 tháng | 4,9 | 4,8 | 4,9 | 4,8 |
Hiểu về lãi suất huy động BIDV
Bảng này cung cấp chuỗi số liệu về biểu lãi suất huy động tiết kiệm bằng nội tệ dành cho khách hàng cá nhân tại một ngân hàng thương mại nhà nước lớn khác trên thị trường. Phạm vi dữ liệu bao gồm toàn bộ các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn truyền thống từ ngắn hạn đến dài hạn nhiều năm, phản ánh mặt bằng chi phí vốn đầu vào của tổ chức tín dụng này.
Cấu trúc của lưới được sắp xếp theo từng dòng biểu thị các kỳ hạn gửi tiết kiệm chuẩn mực và một số kỳ hạn lẻ đặc thù như mốc ngày. Các dòng dữ liệu này đứng độc lập song song nhau nhằm mô tả chi tiết phổ lãi suất chứ không có quan hệ tổng-phần. Người đọc nên so sánh theo chiều dọc để xem độ dốc của biểu lãi suất giữa các kỳ hạn ngắn và dài, hoặc theo chiều ngang để đánh giá xu hướng tăng giảm lãi suất theo thời gian.
Khi nghiên cứu số liệu, cần lưu ý rằng các ngân hàng lớn thường duy trì mặt bằng lãi suất ổn định hơn và ít khi tham gia cuộc đua lãi suất quá nóng so với nhóm ngân hàng cổ phần quy mô nhỏ. Tránh nhầm lẫn giữa lãi suất áp dụng cho khách hàng cá nhân trong bảng này với biểu lãi suất dành cho khách hàng doanh nghiệp vốn có cơ chế khác biệt. Nên so sánh chéo với các bảng lãi suất khác để có cái nhìn toàn cảnh về thị trường tiền tệ.
Câu hỏi thường gặp
- Ngân hàng này có niêm yết các kỳ hạn lẻ tính bằng ngày không?
- Có, bảng ghi nhận cả các mốc kỳ hạn lẻ tính bằng ngày như mốc cận một năm bên cạnh các tháng thông thường.
- Biểu lãi suất này dành cho đối tượng khách hàng nào?
- Dữ liệu chỉ áp dụng riêng cho khách hàng cá nhân gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam.
- Lãi suất huy động dài hạn tại đây thường có xu hướng thế nào so với ngắn hạn?
- Thường trực, các kỳ hạn dài luôn được định mức cao hơn để khuyến khích khách hàng gửi vốn lâu dài.
