Lãi suất huy động MB Bank
Lãi suất huy động VND khách hàng cá nhân (lãi trả sau, %/năm) của MB — Ngân hàng TMCP Quân đội, chuỗi lịch sử dựng từ mbbank.com.vn + Wayback. Chỉ lưu điểm thay đổi.
| Chỉ tiêu | 25-06-2026 | 01-02-2026 | 15-01-2026 | 01-01-2026 | 15-12-2025 | 01-12-2025 | 15-11-2025 | 01-11-2025 | 15-10-2025 | 01-10-2025 | 15-09-2025 | 01-09-2025 | 15-08-2025 | 01-08-2025 | 15-07-2025 | 01-07-2025 | 15-06-2025 | 01-06-2025 | 15-05-2025 | 01-05-2025 | 15-04-2025 | 01-04-2025 | 15-03-2025 | 01-03-2025 | 15-02-2025 | 01-02-2025 | 15-01-2025 | 01-01-2025 | 01-12-2024 | 01-11-2024 | 01-10-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiết kiệm KHCN23 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Không kỳ hạn | 0,05 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 tuần | 0,5 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 tuần | 0,5 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 tuần | 0,5 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 tháng | 3,7 | 4,5 | 4,65 | 4,65 | 4,5 | 4,5 | 3,9 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,7 | 3,7 | 3,5 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,3 | 3,3 | |
| 2 tháng | 3,8 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 tháng | 4,1 | 4,65 | 4,65 | 4,65 | 4,65 | 4,65 | 4,2 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 3,8 | 4 | 4 | 3,8 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 3,7 | 3,7 | |
| 4 tháng | 4,1 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 tháng | 4,1 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 tháng | 4,6 | 5,3 | 5,3 | 5,3 | 5,3 | 5,3 | 4,9 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,4 | 4,6 | 4,6 | 4,4 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,4 | 4,4 | |
| 7 tháng | 4,6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 tháng | 4,6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 tháng | 4,6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 10 tháng | 4,6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 11 tháng | 4,6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 12 tháng | 6,2 | 5,55 | 5,55 | 5,55 | 5,35 | 5,35 | 5,2 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 5,1 | 5 | 4,9 | 5 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | |
| 13 tháng | 6,2 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 15 tháng | 6,2 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 18 tháng | 6,2 | 5,7 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,3 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 5,1 | 5 | 4,9 | 5 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5,1 | 5 | 5 | |
| 24 tháng | 7 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 36 tháng | 7 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 48 tháng | 7 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 60 tháng | 7 |
Hiểu về lãi suất huy động MB Bank
Bảng này tổng hợp lịch sử các mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam dành cho khách hàng cá nhân tại một ngân hàng thương mại cổ phần có gốc quân đội. Dữ liệu bao trùm toàn bộ các kỳ hạn từ siêu ngắn tính bằng tuần, các tháng lẻ cho đến các kỳ hạn dài hạn, phản ánh chiến lược huy động vốn linh hoạt trên thị trường.
Cấu trúc lưới được bố trí theo từng dòng tương ứng với mỗi kỳ hạn gửi tiết kiệm trả lãi sau phổ biến trên thị trường. Các dòng mang tính chất độc lập song song, phản ánh biểu lãi suất tại từng thời điểm chứ không cấu thành tổng thể cộng dồn. Người xem cần so sánh theo chiều dọc để nhận diện khoảng cách lãi suất giữa các kỳ hạn ngắn và dài, hoặc theo chiều ngang để theo dõi sự điều chỉnh biểu phí huy động qua các giai đoạn biến động thanh khoản.
Lưu ý quan trọng khi tra cứu là mức lãi suất này có thể thay đổi đột ngột giữa các lần cập nhật tùy thuộc vào cung cầu vốn nội bộ của ngân hàng. Cần chú ý phân biệt rõ các kỳ hạn lẻ như kỳ hạn số tháng lẻ để tránh nhầm lẫn với các mốc chuẩn tròn năm. Nên đối chiếu với biểu lãi suất của các ngân hàng cùng nhóm để thấy rõ chiến lược cạnh tranh lãi suất huy động trong từng thời kỳ.
Câu hỏi thường gặp
- Bảng này phản ánh hình thức trả lãi tiết kiệm nào?
- Số liệu ghi nhận mức lãi suất áp dụng cho hình thức lĩnh lãi cuối kỳ đối với khách hàng cá nhân.
- Có những kỳ hạn không tròn tháng nào được liệt kê trong bảng không?
- Có, bảng bao gồm cả các kỳ hạn ngắn tính bằng tuần như một tuần, hai tuần hoặc ba tuần.
- Mức lãi suất trong bảng có bao gồm các khoản thưởng lãi suất riêng lẻ không?
- Không, đây là biểu lãi suất niêm yết tiêu chuẩn chưa tính các chương trình ưu đãi tặng thêm tại quầy.
