Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 28 ngày
Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 28 ngày của Việt Nam kỳ 16-11-2026 đạt Tỷ, theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng SBV Bơm/Hút Tiền (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-01-2016 đến 16-11-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng SBV Bơm/Hút Tiền
| Chỉ tiêu | 16-11-2026 | 13-11-2026 | 12-11-2026 | 11-11-2026 | 10-11-2026 | 09-11-2026 | 06-11-2026 | 05-11-2026 | 04-11-2026 | 03-11-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng khối lượng đáo hạn (OMO) | 95,22 | 909,92 | 3.000 | 2.540,96 | 5.372,32 | 380,93 | 7.000 | 1.000 | 742,48 | 1.960,19 | |
| - Kỳ hạn 28 | |||||||||||
| - Kỳ hạn 35 |
Có thể bạn quan tâm
Tổng khối lượng đáo hạn OMO kỳ hạn 28 ngày theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.783,44 | +261,64% | 6.318,31 | 0 | 3.508,84 | 1.114,56 | 6.318,31+1.239,45% | 1.000 | 0 | 0 | 542,36 | · | · | · | · | · |
| 2025 | 493,15 | · | 3.088,01 | 0 | 0 | 0 | 471,71 | · | 0 | 0 | 0 | 1.864,95 | 0 | 0 | 0 | 3.088,01 |
| 2024 | 0 | −100% | 0 | 0 | 0 | 0 | · | 0−100% | 0−100% | 0−100% | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | 612,56 | +168,44% | 3.309,53 | 0 | 0 | 0−100% | 0 | 120,2 | 3.309,53 | 245,61 | · | · | · | · | · | · |
| 2022 | 228,19 | · | 2.434 | 0 | · | 76,06 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.434 | 0 |
| 2021 | 0 | · | 0 | 0 | · | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2020 | 0 | −100% | 0 | 0 | · | 0−100% | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | · | · | · | 0 | · |
| 2019 | 468,65 | · | 5.155,13 | 0 | 0 | 5.155,13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | · | 0 |
| 2018 | 0 | −100% | 0 | 0 | 0 | · | · | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | 907,99 | · | 8.171,89 | 0 | · | 8.171,89 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | · | · | 0 | 0 |
10 năm số liệu, đơn vị Tỷ. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng SBV Bơm/Hút Tiền.

