Nhập khẩu vải
Nhập khẩu vải của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 1.380 Triệu USD, theo Hiệp hội Bông Sợi Việt Nam (VCOSA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bông, xơ, sợi (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Bông, xơ, sợi
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vải | 1.380 | 1.430 | 1.460 | 1.080 | 1.020 | 1.410 | 1.260 | 1.280 | 1.310 | 1.163 | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 634,9 | 656,4 | 687,8 | 605,5 | 473,2 | 682,9 | 626,1 | 630,9 | 661,9 | 580,7 | |
| Tổng nhập khẩu nguyên phụ liệu dệt may | 2.620 | 2.690 | 2.730 | 2.190 | 1.830 | 2.610 | 2.290 | 2.340 | 2.370 | 2.210 |
Nhập khẩu vải theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.274 | +0,74% | 1.460 | 1.020 | · | 1.020−0,97% | 1.080−19,4% | 1.460+2,82% | 1.430−1,38% | 1.380+13,21% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1.264,58 | +5,43% | 1.450 | 1.030 | 1.080 | 1.030+30,38% | 1.340+12,61% | 1.420+5,97% | 1.450 | 1.219−1,69% | 1.213+1,46% | 1.163 | 1.310+4,8% | 1.280−1,54% | 1.260−2,33% | 1.410 |
| 2024 | 1.199,44 | +3,55% | 1.340 | 790 | · | 790 | 1.190 | 1.340 | · | 1.240 | 1.195,5 | · | 1.250 | 1.300 | 1.290+9,64% | · |
| 2023 | 1.158,3 | · | 1.176,6 | 1.140 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1.176,6 | 1.140 |
4 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bông, xơ, sợi.