Dữ Liệu Kinh Tế

Giá tôm nguyên liệu thế giới

Giá tôm nguyên liệu trên thị trường thế giới, cập nhật theo ngày, theo dõi diễn biến giá tôm tại các nguồn cung và thị trường lớn toàn cầu.

Số liệu do VASEP tổng hợp, là tham chiếu quan trọng để đánh giá sức cạnh tranh và biên lợi nhuận của tôm Việt Nam trên thị trường xuất khẩu.

Dữ liệu được Dữ Liệu Kinh Tế cập nhật và trình bày bằng biểu đồ trực quan kèm chuỗi lịch sử. Theo dõi giá tôm nguyên liệu thế giới trên Dữ Liệu Kinh Tế.

Nguồn: Hiệp hội Chế biến & XK Thủy sản (VASEP)Cập nhật cuối: 11-07-2026 13:12

Chỉ tiêu22-12-202515-12-202515-09-202508-09-202501-09-202525-08-202518-08-202511-08-202504-08-202528-07-202521-07-202514-07-202507-07-202530-06-202523-06-202516-06-202509-06-202502-06-202526-05-202519-05-202512-05-202505-05-202528-04-202521-04-202514-04-202507-04-202531-03-202524-03-202517-03-202510-03-202503-03-2025
Andhra Pradesh (Ấn Độ)8
Tôm chân trắng 30 con/kg5,514,714,594,484,454,474,394,795,335,335,125,075,084,994,994,965,085,045,035,075,085,074,984,834,645,445,485,315,285,28
Tôm chân trắng 40 con/kg4,84,033,973,923,994,023,824,114,474,464,194,144,144,074,064,034,154,14,094,134,144,134,043,963,954,384,434,274,364,36
Tôm chân trắng 50 con/kg4,333,83,743,693,773,793,63,764,124,113,783,733,733,663,653,623,743,753,743,893,93,893,813,673,714,154,24,14,134,13
Tôm chân trắng 60 con/kg3,983,583,523,463,543,563,373,543,893,883,553,53,53,433,423,393,53,513,513,663,663,663,583,433,373,83,853,753,793,79
Tôm chân trắng 70 con/kg3,753,353,293,243,313,333,143,313,553,533,23,153,153,083,073,043,153,223,223,33,373,363,283,23,023,453,53,43,443,44
Tôm chân trắng 80 con/kg3,43,012,952,953,083,12,913,083,263,242,972,922,922,852,842,82,922,992,983,073,073,073,052,972,793,13,153,063,13,1
Tôm chân trắng 90 con/kg3,162,782,722,722,852,872,682,853,043,012,732,682,682,612,612,572,692,752,752,832,842,832,812,742,672,862,922,832,872,87
Tôm chân trắng 100 con/kg3,052,672,612,612,742,752,572,742,922,92,622,572,572,52,492,452,572,642,632,712,722,712,72,622,552,752,82,712,752,75
Đông Java (Indonesia)8
Tôm chân trắng 30 con/kg4,444,394,384,444,424,954,884,544,834,844,874,784,784,844,644,554,524,334,234,24,534,554,584,73
Tôm chân trắng 40 con/kg3,954,094,144,24,174,534,424,234,474,474,564,424,364,534,284,194,224,153,933,854,174,194,284,39
Tôm chân trắng 50 con/kg3,773,483,593,653,563,863,913,744,14,114,194,174,194,244,044,013,923,853,633,613,933,943,974,06
Tôm chân trắng 60 con/kg3,73,363,353,413,373,683,623,553,853,863,883,863,963,993,83,833,743,683,573,493,813,823,853,89
Tôm chân trắng 70 con/kg3,583,173,163,233,193,493,433,373,553,553,573,623,663,753,563,583,623,563,393,373,693,73,793,76
Tôm chân trắng 80 con/kg3,462,752,742,82,763,193,163,133,183,313,453,253,333,233,23,283,323,263,163,143,443,463,483,51
Tôm chân trắng 90 con/kg3,332,692,622,742,73,063,052,942,942,883,023,013,13,042,953,043,083,022,862,963,263,283,363,33
Tôm chân trắng 100 con/kg3,272,622,562,622,582,932,922,642,692,572,92,882,982,912,832,852,892,852,82,93,23,223,243,21
Ecuador9
Tôm chân trắng 20-30 con/kg555,15,15,055,055,15,055,055,055,15,0554,54,54,54,34,34,354,354,354,454,454,454,454,454,454,454,64,64,6
Tôm chân trắng 30-40 con/kg4,74,74,14,1444,14,14,054,054,154,143,83,63,63,53,453,553,553,553,63,63,63,63,63,63,64,054,054,05
Tôm chân trắng 40-50 con/kg4,354,353,753,753,73,73,753,753,73,73,73,73,653,53,43,43,33,253,33,33,33,43,43,43,43,43,43,43,753,753,75
Tôm chân trắng 50-60 con/kg3,853,853,453,453,43,43,53,353,43,43,43,43,43,33,23,23,13,13,23,23,13,253,253,253,253,253,253,253,43,43,4
Tôm chân trắng 60-70 con/kg3,43,43,33,33,153,153,23,23,253,253,253,253,253,13,13,12,92,82,92,92,93,13,13,13,13,13,13,13,053,053,05
Tôm chân trắng 70-80 con/kg3,13,12,952,952,82,832,82,82,82,82,82,82,82,82,82,72,72,752,752,82,952,952,952,952,952,952,952,82,82,8
Tôm chân trắng 80-100 con/kg2,42,42,52,52,32,32,92,72,62,62,62,82,62,62,62,62,42,32,32,32,652,82,82,82,82,82,82,82,42,42,4
Tôm chân trắng 100-120 con/kg222,052,052,052,052,12,12,052222222222222222222222
Tôm chân trắng 120-140 con/kg1,71,71,81,81,81,81,81,81,81,61,61,61,61,61,61,61,61,61,61,71,71,71,71,71,71,71,71,71,71,71,7
Thái Lan3
Tôm chân trắng 60 con/kg4,594,594,574,554,484,474,34,324,324,374,424,314,384,254,143,9743,984,054,054,064,023,984,194,354,524,724,744,754,74
Tôm chân trắng 70 con/kg4,374,374,414,44,334,324,34,254,174,224,264,164,234,013,993,93,843,833,93,93,833,83,833,974,24,374,724,64,64,52
Tôm chân trắng 80 con/kg4,084,084,254,244,184,164,154,093,944,074,114,0143,863,833,753,693,673,743,743,683,653,683,743,974,154,54,454,454,37
Quảng Đông (Trung Quốc)4
Tôm chân trắng 40 con/kg6,186,045,745,875,996,26,126,416,156,216,076,076,145,846,46,46,396,396,666,636,746,787,387,256,816,636,636,556,76
Tôm chân trắng 60 con/kg4,924,924,764,894,875,015,015,295,175,024,884,884,954,455,015,015,285,215,415,525,645,686,226,025,645,665,875,665,52
Tôm chân trắng 80 con/kg3,933,933,783,773,694,044,034,254,054,043,843,843,843,764,174,244,384,444,584,74,814,935,054,924,754,74,94,764,69
Tôm chân trắng 100 con/kg3,33,33,223,283,133,23,23,343,353,353,283,283,283,23,483,623,613,613,883,873,994,114,234,13,924,014,073,723,79
Gujarat (Ấn Độ)8
Tôm chân trắng 30 con/kg4,824,794,794,814,864,894,94,914,9
Tôm chân trắng 40 con/kg3,93,883,883,893,943,963,963,973,96
Tôm chân trắng 50 con/kg3,443,423,423,443,473,493,53,513,5
Tôm chân trắng 60 con/kg3,213,23,193,213,243,263,263,273,26
Tôm chân trắng 70 con/kg2,982,972,972,983,013,033,033,043,03
Tôm chân trắng 80 con/kg2,752,742,742,752,782,792,82,812,8
Tôm chân trắng 90 con/kg2,522,512,512,522,552,562,562,572,56
Tôm chân trắng 100 con/kg2,412,42,42,412,432,442,452,452,45
Tây Nusa Tenggara (Indonesia)8
Tôm chân trắng 30 con/kg4,74,74,734,654,594,554,514,424,384,194,094,054,344,44,444,44
Tôm chân trắng 40 con/kg4,334,344,424,284,224,194,144,054,084,013,793,73,984,044,134,14
Tôm chân trắng 50 con/kg3,963,974,054,033,983,943,93,873,783,723,493,463,743,83,833,83
Tôm chân trắng 60 con/kg3,723,723,743,733,733,73,663,693,63,543,433,343,623,683,713,71
Tôm chân trắng 70 con/kg3,413,423,433,483,493,463,423,453,483,423,253,223,53,563,643,65
Tôm chân trắng 80 con/kg3,043,173,313,113,123,093,063,143,183,123,022,993,263,313,343,34
Tôm chân trắng 90 con/kg2,82,742,882,872,872,852,822,92,932,892,722,813,083,133,223,16
Tôm chân trắng 100 con/kg2,552,432,762,742,752,732,72,722,752,712,662,753,023,073,093,04
một số tỉnh của Indonesia8
Tôm chân trắng 30 con/kg
Tôm chân trắng 40 con/kg
Tôm chân trắng 50 con/kg
Tôm chân trắng 60 con/kg
Tôm chân trắng 70 con/kg
Tôm chân trắng 80 con/kg
Tôm chân trắng 90 con/kg
Tôm chân trắng 100 con/kg
Indonesia8
Tôm chân trắng 30 con/kg
Tôm chân trắng 40 con/kg
Tôm chân trắng 50 con/kg
Tôm chân trắng 60 con/kg
Tôm chân trắng 70 con/kg
Tôm chân trắng 80 con/kg
Tôm chân trắng 90 con/kg
Tôm chân trắng 100 con/kg

Hiểu về giá tôm nguyên liệu thế giới

Bảng này ghi nhận diễn biến giá tôm nguyên liệu trên thị trường quốc tế theo tần suất cập nhật hằng ngày. Phạm vi theo dõi bao trùm các quốc gia và khu vực cung ứng tôm nuôi lớn trên toàn cầu, phản ánh mức giá giao dịch thực tế của từng phân khúc kích cỡ sản phẩm.

Cấu trúc lưới được phân chia theo từng quốc gia nguồn cung, bên trong mỗi khu vực lại liệt kê chi tiết các dòng giá theo từng quy cỡ trọng lượng trên mỗi kilogram. Cách sắp xếp này cho phép người đọc dễ dàng so sánh chênh lệch giá giữa các thị trường xuất khẩu lớn hoặc theo dõi biến động giá của từng loại kích cỡ tôm khác nhau theo chiều thời gian.

Khi sử dụng số liệu, cần lưu ý sự khác biệt về đồng tiền thanh toán, chi phí vận chuyển quốc tế và tiêu chuẩn phân loại kích cỡ giữa các vùng địa lý. Các kỳ nghỉ lễ kéo dài tại các nước sản xuất lớn có thể làm gián đoạn dòng chảy thông tin giá cả. Do đó, việc phân tích nên đặt trong mối tương quan với sản lượng thu hoạch và nhu cầu từ các thị trường nhập khẩu chủ chốt.

Các bảng liên quan thường được tra cứu cùng gồm: - Giá thủy sản trong nước - Sản lượng thủy sản - Giá xuất khẩu bình quân - Nhập khẩu theo mặt hàng và nước

Câu hỏi thường gặp

Cách phân loại quy cỡ tôm giữa các quốc gia có giống nhau hoàn toàn không?
Mỗi thị trường có thể áp dụng tiêu chuẩn đếm số con trên mỗi kilogram hoặc khoảng trọng lượng riêng biệt, cần lưu ý khi đối chiếu.
Biến động giá tôm thế giới phản ánh yếu tố gì rõ nhất?
Bảng này phản ánh trực tiếp áp lực cung cầu toàn cầu, chi phí thức ăn chăn nuôi và tình hình dịch bệnh tại các vùng nuôi trọng điểm.
Vì sao giá tôm tại các nước cung ứng lại có khoảng cách lớn?
Sự chênh lệch đến từ đặc thù giống tôm nuôi, tiêu chuẩn chất lượng, chi phí logistics và định hướng thị trường tiêu thụ của từng quốc gia.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế