Nhà ở thương mại đã giao dịch
Lượng giao dịch nhà ở thương mại thành công tại Việt Nam theo quý.
Chỉ tiêu đo số sản phẩm nhà ở thương mại đã bán được, phản ánh trực tiếp sức cầu, thanh khoản và tâm lý thị trường bất động sản.
Dữ liệu do Bộ Xây dựng công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi giao dịch nhà ở thương mại tại Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
| Chỉ tiêu | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | Q4-2022 | Q3-2022 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng21 | 4.420 | 17.773 | 14.782 | 18.858 | 14.613 | 10.998 | 398 | 923 | 396 | 301 | 96 | 72 | ||
| Thành phố Hà Nội | 3 | |||||||||||||
| Tỉnh Cao Bằng | 4 | 2 | 14 | 10 | ||||||||||
| Tỉnh Tuyên Quang | 10 | |||||||||||||
| Tỉnh Lào Cai | ||||||||||||||
| Tỉnh Sơn La | 35 | 32 | 126 | 26 | 32 | 8 | ||||||||
| Tỉnh Hòa Bình | 2 | 18 | 21 | 30 | 10 | 27 | 4 | 13 | 11 | 10 | 19 | 7 | ||
| Tỉnh Thái Nguyên | 61 | 437 | 20 | |||||||||||
| Tỉnh Lạng Sơn | 4 | 4 | 12 | 25 | 53 | |||||||||
| Tỉnh Bắc Giang | 177 | 64 | 210 | 228 | 130 | 130 | 26 | 406 | ||||||
| Tỉnh Bắc Ninh | 1.997 | 2.271 | 33 | |||||||||||
| Tỉnh Hải Dương | 54 | 90 | ||||||||||||
| Thành phố Hải Phòng | 1.898 | 1.296 | 1.380 | 6.134 | 2.406 | 4 | ||||||||
| Tỉnh Hưng Yên | 9 | 12.265 | 12.037 | 11.765 | 11.434 | 10.561 | 55 | |||||||
| Tỉnh Hà Nam | 142 | 884 | 496 | 463 | 491 | 184 | 232 | 494 | 284 | 291 | 77 | 57 | ||
| Tỉnh Thanh Hóa | 373 | 14 | ||||||||||||
| Tỉnh Ninh Thuận | 98 | |||||||||||||
| Tỉnh Tây Ninh | 9 | |||||||||||||
| Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | 99 | 47 | 111 | 14 | ||||||||||
| Tỉnh Trà Vinh | 1 | 164 | 13 | 27 | ||||||||||
| Tỉnh Vĩnh Long | 1 | |||||||||||||
| Thành phố Cần Thơ | 82 | 329 | 3 |


