Dữ Liệu Kinh Tế

CPI so với tháng trước (MoM)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Việt Nam theo tháng, tính theo mức thay đổi so với tháng trước (MoM).

Đây là thước đo lạm phát ngắn hạn, rất nhạy với mùa vụ lễ Tết, giá xăng dầu và thực phẩm.

Dữ liệu do Cục Thống kê (NSO) công bố hằng tháng, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi CPI (MoM) của Việt Nam trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 03-08-2026 11:07

Đơn vịĐiểm

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-2023
CPI11-0,12-0,390,290,841,231,140,050,190,450,20,420,050,110,480,160,07-0,030,340,980,290,130,330,2800,480,170,050,07-0,231,040,310,120,250,081,080,880,45
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống3-0,07-0,07-0,140,58-0,592,020,20,750,950,590,41-0,060,180,060,030,12-0,050,430,74-0,13-0,220,550,920,270,260,750,38-0,13-0,761,710,210,110,10,060,730,780,63
Lương thực-0,5-0,78-0,680,67-0,060,940,290,550,30,02-0,010,01-0,16-0,31-0,18-0,65-0,83-0,240,30,260,330,770,770,19-0,030,05-0,26-0,63-0,421,751,741,752,310,93,193,280,31
Thực phẩm-0,07-0,05-0,250-1,412,340,090,981,330,690,49-0,180,150,02-0,040,170,080,410,97-0,3-0,50,661,060,280,311,070,59-0,18-1,191,98-0,09-0,16-0,32-0,140,380,480,79
Ăn uống ngoài gia đình0,120,20,361,941,171,710,440,290,340,570,390,20,390,30,280,32-0,030,750,330,140,260,190,650,260,250,260,140,210,191,040,30,070,20,210,540,470,39
Đồ uống và thuốc lá0,180,130,210,850,371,180,580,060,10,120,120,170,250,20,140,11-0,040,120,690,20,260,110,030,150,110,170,140,09-0,070,80,380,140,190,150,110,280,22
May mặc, mũ nón, giầy dép0,16-0,090,130,520,010,550,250,20,120,180,070,170,060,090,050,060,05-0,110,380,280,210,090,150,050,03-0,1100,12-0,060,160,220,260,20,120,190,190,18
Nhà ở và vật liệu xây dựng-0,070,460,962,590,770,560,70,06-0,10,010,410,210,361,420,730,620,50,550,350,530,870,110,520,290,50,350,380,210,290,430,560,430,050,271,120,850,51
Thiết bị và đồ dùng gia đình0,140,170,170,780,330,570,260,160,170,20,10,110,10,130,190,10,130,050,310,170,080,20,140,090,070,090,120,110,010,260,140,0900,030,120,10,15
Thuốc và dịch vụ y tế10,070,030,10,130,380,140,190,030,060,040,030,030,030,020,020,020,130,319,472,190,050,020,050,180,130,60,010,920,020,021,022,152,90,020,070,030,05
Dịch vụ y tế0,02-00-00,330,140,2300,020,010000000,140,3612,572,840,01000,210,140,7601,19001,312,793,7900,0500,02
Giao thông-2,02-4,850,83-0,8112,851,23-2,32-1,081,07-0,810,58-0,11-0,481,66-0,42-1,05-1,410,630,950,57-0,070,66-2,77-1,981,45-2,27-1,731,95-0,033,090,41-1,88-0,01-1,511,213,850,11
Bưu chính viễn thông0,10,040,040,170,180,01-0,150,02-0,060,030,04-0,04-0,15-0,020,21-0,150,02-0,03-0,12-0,03-0,3-0,050,090,15-00,02-0,09-0,17-0,01-0,17-0,050,02-0,11-0,11-0,23-0,17-0,12
Giáo dục10,240,010,030,080,10,090,050,010,050,512,220,210,010,010,0100,020,02-0,040,160,110,482,090,140,02-0,01-0,25-2,93-0,29-0,42-0,120,440,382,258,060,960,03
Dịch vụ giáo dục0,290,060,010,040,090,090,0400,050,562,430,21000-0,0100-0,050,160,110,532,330,1300-0,3-3,32-0,34-0,48-0,150,490,422,548,990,820,01
Văn hoá, giải trí và du lịch0,520,660,480,63-0,051,360,07-0,120,010,06-0,130,080,20,270,280,010,180,170,270,20,20,09-0,240,120,140,680,310,03-0,120,790,110,090,090,020,060,090,19
Hàng hoá và dịch vụ khác1,96-0,060,140,640,131,30,410,190,30,430,220,110,190,090,430,150,210,180,510,220,290,260,240,23,770,050,20,270,060,780,40,310,320,210,170,222,84
Lạm phát cơ bản0,330,140,340,880,470,820,350,230,230,350,20,190,210,310,330,210,250,30,420,250,240,230,270,240,360,180,150,170,030,490,210,170,160,090,260,320,36
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế