Dữ Liệu Kinh Tế

Nhập khẩu linh kiện, phụ tùng ô tô của doanh nghiệp FDI

Nhập khẩu linh kiện, phụ tùng ô tô của doanh nghiệp FDI của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 215,92 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Tổng cục Hải quanCập nhật cuối: 10-08-2026 11:29

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Linh kiện, phụ tùng ô tô215,92204,79219,07353,22189,4220,46256,64217,48251,59198,13
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng9,415,5417,3619,5913,4111,8523,0317,3613,9311,38
Hàng hóa khác2.247,922.302,122.078,522.375,221.487,451.955,162.396,941.926,762.021,542.010,15

Nhập khẩu linh kiện, phụ tùng ô tô của doanh nghiệp FDI theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026233,81+12,5%353,22189,4220,46+60,96%189,4+5,84%353,22+76,66%219,07+17,27%204,797,48%215,920,46%······
2025207,82+27,29%256,64136,96136,962,41%178,95+39,69%199,94+41,84%186,81+13,13%221,34+48,34%216,91+50,62%230,76+24,97%198,36+13,44%198,13+17,54%251,59+18,7%217,48+21,71%256,64+48,63%
2024163,26−2,47%211,95128,11140,344,14%128,1126,19%140,9621,31%165,13+7,23%149,2214,02%144,0121,78%184,66+45,28%174,85+1,03%168,56+6,24%211,95+12,44%178,6910,93%172,67+15,15%
2023167,39−23,51%200,61127,11146,49,02%173,58+14,51%179,1315,07%153,9922,8%173,5413,29%184,1110,55%127,1143,65%173,0732,47%158,6737,86%188,522%200,6120,17%149,9543,84%
2022218,84+18,95%267,02151,59160,92+0,02%151,59+2,6%210,915,5%199,47+4,15%200,154,22%205,849,76%225,58+1,72%256,28+47,56%255,35+67,09%241,67+67,88%251,29+51,83%267,02+40,9%
2021183,97+28,8%228,11143,96160,89+74,87%147,74+1,21%223,17+56,58%191,53+62,99%208,97+179,96%228,11+154,01%221,77+64,4%173,69+37,96%152,8219,6%143,9625,49%165,514,13%189,5111,78%
2020142,84+1,33%214,8274,649229,4%145,97+38,85%142,53+0,81%117,518,24%74,6451,8%89,836,05%134,919,97%125,98,53%190,07+51,91%193,2+22,69%192,74+39,34%214,82+30,71%
2019140,97−2,42%168,56105,13130,31+8,1%105,132,68%141,3910,93%128,063,16%154,86+14,18%140,42+4,78%168,56+3,83%137,6310,32%125,1220,5%157,466,33%138,324,79%164,34+4,14%
2018144,47+7,71%168,11108,03120,55+22,08%108,0326,33%158,73+0,91%132,24+14,08%135,63+3,58%134,02+5,64%162,35+32,01%153,47+13,05%157,39+6,93%168,11+20,88%145,284,32%157,81+15,84%
2017134,12−11,48%157,3198,7498,7413,61%146,64+28,07%157,31+0,8%115,9220,87%130,9414,73%126,8621,33%122,9818,68%135,7616,69%147,198,53%139,0619,16%151,8310,09%136,2312,67%
2016151,51+9,75%172,02114,29114,29+3,64%114,5+31,09%156,07+14,72%146,49+24,73%153,55+6%161,25+5,19%151,236,88%162,96+20,56%160,92172,02+8,46%168,87+10,48%1562,67%
2015138,05+26,3%162,4187,34110,28+76%87,343,4%136,04+35,28%117,45+9,1%144,86+34,08%153,29+37,13%162,41+33,07%135,16+28,1%·158,6+23,27%152,84+26,98%160,28+18,44%
2014109,3+18,26%135,3362,6662,667,41%90,41+34,39%100,56+23,72%107,65+42,35%108,05+24,01%111,78+21,91%122,05+25,54%105,52+12,23%118,6+21,69%128,663,66%120,37+15,29%135,33+21,04%
201392,43·133,5567,2767,6867,2781,2875,6387,1391,6997,2294,0297,46133,55104,41111,81

14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế