Dữ Liệu Kinh Tế

Nhập khẩu hàng hóa khác của doanh nghiệp FDI

Nhập khẩu hàng hóa khác của doanh nghiệp FDI của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 2.247,92 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Tổng cục Hải quanCập nhật cuối: 10-08-2026 11:29

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Hàng hóa khác2.247,922.302,122.078,522.375,221.487,451.955,162.396,941.926,762.021,542.010,15
Thịt và các sản phẩm từ thịt39,9
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận32,49

Nhập khẩu hàng hóa khác của doanh nghiệp FDI theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20262.074,4+11,37%2.375,221.487,451.955,16+66,41%1.487,451,37%2.375,22+44,05%2.078,52+34,48%2.302,12+15,68%2.247,92+7,61%······
20251.862,62−3,7%2.396,941.174,931.174,9356,54%1.508,1333,6%1.648,8941,45%1.545,6144,12%1.990,01+29,18%2.088,92+53,29%2.102,71+25,76%1.936,83+14,74%2.010,15+26,11%2.021,54+24,24%1.926,76+28,92%2.396,94+43,04%
20241.934,28−21,54%2.816,151.362,742.703,45+22,91%2.271,276,78%2.816,15+7,82%2.765,96+5,1%1.540,4940,89%1.362,7446,63%1.672,0128,37%1.688,0324,64%1.593,9324,89%1.627,0734,72%1.494,5645,04%1.675,7236,44%
20232.465,27−7,67%2.719,412.122,242.199,54+3,21%2.436,37+20,79%2.611,866,31%2.631,811,57%2.605,941,1%2.553,2216,96%2.334,2910,45%2.239,8628,2%2.122,2415,23%2.492,384,6%2.719,41+0,03%2.636,387,8%
20222.670,19+15,02%3.119,752.0172.131,09+13,25%2.017+15,4%2.787,83+22,37%2.976+25,49%2.634,96+6,23%3.074,75+23,09%2.606,712,85%3.119,75+40,99%2.503,55+21,58%2.612,65+25,66%2.718,68+7,59%2.859,335,89%
20212.321,44+35,21%3.038,241.747,91.881,71+26,09%1.747,90,38%2.278,17+19,44%2.371,52+61,5%2.480,42+94,64%2.498,06+75,97%2.683,13+78,03%2.212,8+36,24%2.059,19+9,85%2.079,22+1,83%2.526,87+25,36%3.038,24+36,71%
20201.716,87−2,3%2.222,331.274,341.492,3418,14%1.754,52+24,29%1.907,41+9,36%1.468,419,22%1.274,3438,1%1.419,5818,94%1.507,1316,28%1.624,167,68%1.874,617,84%2.041,85+20,56%2.015,69+23,64%2.222,33+42,1%
20191.757,31+13,16%2.058,611.411,641.823,14+60,11%1.411,64+65,35%1.744,1+43,41%1.817,75+46,3%2.058,61+26,25%1.751,33+23,15%1.800,1+4,66%1.759,2310,97%2.033,99+24,84%1.693,6420,1%1.630,2718,31%1.563,947,46%
20181.552,88+32,92%2.119,76853,731.138,68+48,66%853,737,44%1.216,19+11,08%1.242,49+24,83%1.630,58+52,64%1.422,08+30,42%1.719,9+54,47%1.976,03+39,13%1.629,338,06%2.119,76+84,1%1.995,7+55,83%1.690,07+25,7%
20171.168,31+29,34%1.772,21765,94765,943,92%922,36+45,65%1.094,87+24,6%995,36+13,95%1.068,23+22,79%1.090,36+14,16%1.113,41+18,34%1.420,33+42,76%1.772,21+100,95%1.151,42+17,07%1.280,73+30,82%1.344,52+27,84%
2016903,31+6,73%1.051,69633,27797,23+5,64%633,27+1,83%878,77,2%873,47+8,48%869,997,45%955,16+11,57%940,82+15,83%994,92+7,03%881,94983,51+11,95%979,04+8,64%1.051,69+21,72%
2015846,38+6,68%946,88621,92754,67+19,2%621,92+3,22%946,88+6,67%805,18+5,52%940,01+23,44%856,11+9,1%812,21+0,4%929,57+16,75%·878,529,74%901,16+8,33%864+1,18%
2014793,36+16,56%973,37602,51633,1+6,99%602,51+54,55%887,67+36,89%763,06+26,61%761,51+5,33%784,7+8,06%808,972,88%796,23+6,71%823,33+17,49%973,37+27,93%831,88+22,91%853,95+11,14%
2013680,65·832,92389,84591,76389,84648,47602,7722,95726,17832,92746,14700,8760,84676,82768,38

14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế