Nhập khẩu quặng và khoáng sản khác của doanh nghiệp FDI
Nhập khẩu quặng và khoáng sản khác của doanh nghiệp FDI của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 129,89 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quặng và khoáng sản khác | 129,89 | 127,32 | 110,64 | 137,87 | 101,15 | 135,63 | 137,12 | 80,89 | 100,41 | 111,34 | |
| Than các loại | 236,48 | 297,27 | 239,19 | 196,76 | 138,7 | 189,77 | 161,81 | 80,6 | 154,98 | 160,19 | |
| Dầu thô | 972,09 | 1.080,43 | 481,53 | 530,77 | 380,36 | 502,12 | 605,47 | 266,69 | 556,45 | 561,9 |
Nhập khẩu quặng và khoáng sản khác của doanh nghiệp FDI theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 123,75 | +16,98% | 137,87 | 101,15 | 135,63+88,54% | 101,15−1,65% | 137,87−12,63% | 110,64−19,15% | 127,32+14,88% | 129,89+59,2% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 105,79 | +0,87% | 157,79 | 71,94 | 71,94 | 102,85 | 157,79 | 136,84 | 110,83+4,05% | 81,59−22,88% | 100,74−21,67% | 77,12−38,68% | 111,34+55,78% | 100,41−21,89% | 80,89−11,41% | 137,12+69,26% |
| 2024 | 104,88 | · | 128,61 | 71,47 | · | · | · | · | 106,51 | 105,79 | 128,61 | 125,78 | 71,47 | 128,54 | 91,31 | 81,01 |
3 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI.