Dữ Liệu Kinh Tế

IIP lũy kế từ đầu năm

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) của Việt Nam, lũy kế từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước (%), theo ngành. Số liệu lấy trực tiếp từ báo cáo của Cục Thống kê (NSO).

Nguồn: Cục Thống kê (NSO)Cập nhật cuối: 03-09-2026 23:07

Đơn vị%

Chỉ tiêu08-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-202305-2023
Toàn ngành công nghiệp11,9211,4210,849,089,28,9810,369,239,349,239,058,488,649,238,818,427,827,248,358,368,278,648,68,477,726,765,995,675,741,461,040,520,29-0,45-0,67-1,2-2,05
Khai khoáng58,096,645,755,523,954,745,370,540,85-0,080,07-1,09-2,67-2,98-3,42-4,51-4,72-6,41-6,49-7,31-7,23-6,45-6-6,18-5,47-5,24-4,59-4,13-3,49-3,9-2,78-3,16-3,01-2,5-1,18-1,67-3,55
Khai thác than cứng và than non-1,77-3,11-5,72-4,62-5,3-4,81-3,412,453,743,435,833,933,694,565,136,383,751,97-5,53-5,3-5,9-4,16-3,3-1,270,03-1,27-1,18-0,153,49-1,61-0,57-1,35-0,69-1,11-1,8-2,3-2,13
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên11,8510,39,918,818,786,16,11-2,51-2,67-4,15-4,71-5,53-8,09-8,2-8,84-10,89-9,64-11,97-10,93-12,21-11,85-11,5-11,2-12,37-11,71-11,01-9,63-8,59-9,38-5,69-4,23-3,99-3,56-2,42-0,43-0,5-4,5
Khai thác quặng kim loại0,42-3,16-2,59-7,74-8,46-11,63-16,13-6,53-3,43-1,94-0,06-1,88-0,272,971,733,645,6-2,3614,416,2617,2916,971914,9516,718,1616,911,715,189,5111,056,270,436,518,6111,512,95
Khai khoáng khác11,6311,4111,9812,5112,4514,6321,171111,0210,9210,5210,449,388,636,74,932,792,582,912,962,72,351,72,092,223,271,7-1,440,891,351,281,252,492,643,213,53,16
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng45,6145,6752,7766,47-14,4824,7915,682,11,981,57-0,17-3,31-3,45-10,8-10,31-10,59-10,87-5,789,967,478,6312,5216,117,2217,4117,7817,7118,3117,11-8,65-8,52-12,61-17,42-19,37-15,02-20,7-15,49
Công nghiệp chế biến, chế tạo2412,481211,439,549,889,711,4810,4510,5810,4810,369,9710,3311,1110,7710,119,499,259,639,699,559,879,79,538,457,276,285,885,921,631,050,520,21-0,65-1,05-1,6-2,45
Sản xuất chế biến thực phẩm11,5711,1911,0711,2111,8112,0313,211,0410,5310,4210,5510,1310,0410,788,819,118,617,377,397,657,477,817,37,46,545,45,474,535,756,076,226,145,785,445,134,63,77
Sản xuất đồ uống16,3615,6915,3515,0815,9314,4520,94,544,574,13,82,593,131,930,88-0,09-0,69-0,781,380,840,920,390,50,770,46-0,010,71-2,67-6,651,314,63,193,864,6555,76,46
Sản xuất sản phẩm thuốc lá5,655,25,885,65,857,369,154,294,535,116,196,026,135,914,813,13-0,36-2,826,436,556,056,235,67,087,178,059,146,710,710,1310,479,059,598,628,586,78,63
Dệt9,629,919,959,289,628,6310,57,67,877,958,688,128,19,179,9910,529,8612,1912,1312,1212,1112,813,412,3612,6112,6614,4914,5617,5675,914,753,611,980,3-2,1-3,68
Sản xuất trang phục6,516,535,535,057,648,4211,5813,213,4613,313,5313,9114,4715,1115,7315,7314,5615,2911,6810,8310,329,928,46,25,685,435,793,75,32-0,95-1,28-1,3-1,54-5,15-5,54-6,8-8,27
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan3,553,683,994,144,375,157,411,0911,2211,1612,4613,4115,4317,0816,7616,7418,122,5113,7312,5811,4311,5710,99,89,097,316,885,468,20,62-0,09-1,43-1,61-2,43-2,21-2,4-2,28
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ12,1712,211,479,146,857,313,388,69,8410,1610,299,619,9710,5512,615,1910,9812,499,719,78,678,441010,8912,311,388,262,186,26-1,5-2,14-2,52-3,05-4,79-6,93-7,7-5,82
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy910,1910,5810,689,648,2620,3610,3811,5710,310,349,459,129,677,418,446,715,799,529,689,2510,438,78,299,818,3396,1814,16-0,01-0,98-2,69-3,48-4,79-6,79-7,5-8,52
In, sao chép bản ghi các loại8,649,298,418,147,136,186,799,79,9410,19,448,848,917,545,245,453,923,0610,469,879,3910,0610,310,1611,0410,8913,5811,4918,232,432,472,42,42,351,750,30,26
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế6,65,424,064,034,815,373,8610,7510,649,998,687,578,7610,1712,4114,126,1-3,6412,5814,516,0418,7611,58,576,75,243,0321,6925,321,381,061,73,779,9112,2413,212,69
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất11,8712,514,7616,8820,6418,2320,0712,4111,179,388,526,677,596,786,246,013,852,2911,9213,4214,6416,8917,817,3218,4920,0624,2528,3927,739,468,595,886,225,614,935,13,89
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu10,2110,111,533,88-0,16-2,245,641,09-4,62-1,86-3,15-3,29-4,89-7,53-6,08-3,660,76-10,387,268,159,7510,559,69,5710,897,98,69,923,194,190,77-1,09-0,60,561,590,50,59
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic12,3412,2111,7810,869,056,369,2715,6616,3717,3317,3217,4516,8917,0116,0916,412,6611,2724,9325,5626,2728,7629,528,72927,3627,4925,7824,3213,1711,819,58,738,397,617,26,34
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác12,6413,5414,9316,1617,8719,7333,0516,1716,5216,7915,5515,0414,8413,7411,328,054,837,450,890,57-0,43-0,28-0,6-1,84-1,7-1,69-2,45-4,730,59-4,21-3,87-3,67-3,43-4,36-4,3-3,3-3,93
Sản xuất kim loại22,3723,4621,4820,2118,7122,8627,9115,3815,5113,8311,2710,5310,1210,9610,056,260,93-0,179,4710,0410,9112,3313,212,8212,5613,1612,9516,6316,147,574,092,921,831,58-1,67-4,6-5,46
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn10,3912,7913,859,647,123,061,9912,512,6212,7912,6511,9511,0311,7611,2310,048,398,6410,7911,8511,851212,612,9613,0910,848,746,911,468,348,358,77,46,996,393,12,56
Sản xuất sản phẩm điện tử và máy vi tính13,9112,8210,887,468,398,257,978,328,538,237,947,467,869,759,599,7810,559,58,338,728,829,079,811,068,575,832,730,44-2,57-0,57-1,3-1,85-2,17-3,91-4,35-4,6-5,1
Sản xuất thiết bị điện14,565,5965,395,123,695,554,594,65,085,885,083,041,13-3,5-6,16-1,11-1,7211,8511,2610,838,729,312,4817,7923,9624,724,7522,093,762,583,142,782,010,890,3-2,75
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu89,2910,176,799,060,6-8,081,832,743,94,684,055,876,575,774,818,424,853,424,693,544,584,44,673,324,031,7212,4314,58-0,86-0,89-2,24-4,01-4,09-4,1-4,7-2,45
Sản xuất xe có động cơ15,8616,0217,6717,9517,0314,7220,2821,9521,9823,5125,9727,3629,8831,5434,2535,0636,0853,5221,118,3314,0312,9610,86,433,163,822,991,030,91-2,44-3,63-4,07-5,24-6,5-6,19-6,8-10,14
Sản xuất phương tiện vận tải khác11,0313,4514,97-0,97-0,93-0,88-2,75,496,487,829,439,2912,1614,1314,148,8311,8112,14,682,663,033,8241,63-2,97-5,07-5,08-6,19-0,8-10,67-9,04-7,33-7,25-6,05-4,12-2,9-5,65
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế12,7313,3212,6211,6412,5313,9410,179,3810,1110,3410,411,8110,8811,6512,818,0512,9119,8123,8324,7424,8424,6621,621,5419,7619,5717,2818,1423,47,197,073,943,741,45-1,23-1,9-5,86
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác10,8911,1110,1911,2810,317,7212,557,17,746,517,076,616,427,738,098,257,115,575,275,634,754,594,83,162,663,413,872,412,51-0,72-0,65-1,12-0,83-1,34-1,14-1,4-0,31
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị26,9522,4123,7121,2520,6821,0318,0714,7915,3415,7515,1815,1913,8113,6415,3510,4912,8211,97-5,12-3,69-3,94-3,73-3,4-2,86-9,24-11,85-15,39-21,2-21,791,254,911,564,440,344,993,98,12
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện10,139,879,597,617,56,256,266,746,546,86,14,914,574,544,245,134,572,339,4610,1810,3211,0811,612,3613,0112,6512,2912,1312,183,513,22,582,581,721,351,50,82
Cung cấp nước và xử lý rác thải39,399,968,929,57,367,762,127,788,378,958,799,0710,4211,3410,0110,1611,597,9510,749,649,459,917,87,236,266,265,283,982,545,784,935,034,884,756,265,46,35
Khai thác, xử lý và cung cấp nước6,476,655,926,085,166,425,774,053,793,823,643,183,542,962,661,924,023,45,144,925,095,165,46,26,286,375,325,754,634,814,865,315,435,165,645,65,39
Thoát nước và xử lý nước thải5,635,75,36,338,978,3511,6210,7410,89,949,59,628,638,567,376,697,055,186,987,286,577,716,96,74,744,832,033,024,381,612,372,764,254,45,214,83,68
Thu gom và xử lý rác thải13,1414,2112,7413,689,549,08-3,0611,4813,1914,7414,6615,9919,4822,6519,9221,1622,2714,718,8316,3315,8116,7111,28,696,56,335,771,83-0,447,815,444,994,24,237,35,38,13

Hiểu về IIP lũy kế từ đầu năm

Bảng này tổng hợp tốc độ tăng trưởng sản xuất công nghiệp tính dồn từ đầu năm đến hết tháng báo cáo, so sánh trực tiếp với giai đoạn tương ứng của năm trước theo từng ngành. Phạm vi bao gồm đầy đủ hệ thống các ngành công nghiệp từ khai thác tài nguyên đến chế tạo và cung cấp năng lượng.

Cấu trúc của lưới phản ánh mức độ đóng góp tích lũy của từng ngành nghề vào bức tranh chung của toàn nền kinh tế công nghiệp. Dòng đầu tiên là nhịp độ tăng trưởng tổng thể, theo sau là các dòng chi tiết bóc tách từng lĩnh vực nhỏ hơn như dệt may, da giày, điện tử hay luyện kim. Người đọc nên theo dõi theo chiều dọc để đánh giá sức bật dài hạn của từng ngành và xác định xem đà tăng trưởng chung có lan tỏa đều hay chỉ tập trung vào một vài lĩnh vực mũi nhọn.

Khi phân tích, số liệu lũy kế giúp loại bỏ đáng kể các nhiễu động ngắn hạn như số ngày làm việc ít hay nhiều trong một tháng đơn lẻ, mang lại cái nhìn ổn định hơn về xu hướng vĩ mô. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng các ngành có quy mô nhỏ dễ xuất hiện tỷ lệ tăng trưởng rất cao hoặc rất thấp chỉ vì một dự án đơn lẻ mới đi vào hoạt động hoặc ngừng chạy. Việc đối chiếu liên tục với cùng kỳ giúp nhà phân tích không bị đánh lừa bởi các biến động bất thường mang tính nhất thời.

Đây là công cụ cốt lõi để các nhà hoạch định chính sách đánh giá sức khỏe thực tế của khu vực kinh tế trọng điểm này.

Câu hỏi thường gặp

Ưu điểm lớn nhất của việc dùng số liệu lũy kế từ đầu năm là gì?
Giúp làm phẳng các biến động ngắn hạn mang tính thời vụ và phản ánh chính xác hơn xu hướng phát triển dài hạn.
Tại sao một số ngành có tốc độ tăng trưởng lũy kế rất cao nhưng thực tế đóng góp không lớn?
Do nền tảng quy mô sản lượng của năm trước đó quá nhỏ nên khi có thêm một nhà máy mới đưa vào vận hành sẽ tạo ra tỷ lệ phần trăm đột biến.
Chỉ số này có phản ánh đúng hiệu quả lợi nhuận của doanh nghiệp không?
Không hoàn toàn, vì bảng chỉ đo lường sản lượng vật lý và giá trị gia tăng chứ không phản ánh chi phí đầu vào hay biên lợi nhuận.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế