Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng)

Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng) kỳ Q2-2026 đạt 3 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2021 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:57

Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
GDP4,354,54,85,25,45,44,64,75,3
Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng)34,93,44,24,85,95,24,65,66
Khu vực 3 (dịch vụ)5,15,25,25,45,75,35,84,84,25

Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20263,95−0,62 đ%4,934,91 đ%31,8 đ%··
20254,57−0,78 đ%5,93,45,90,1 đ%4,80,8 đ%4,20,4 đ%3,41,8 đ%
20245,35+0,7 đ%64,66+2,7 đ%5,6+0,4 đ%4,6+0 đ%5,20,3 đ%
20234,65+0,68 đ%5,53,33,32,5 đ%5,2+4,3 đ%4,60,6 đ%5,5
20223,97+1,47 đ%5,80,95,80,95,2·
20212,5·2,52,5···2,5

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế