Lưu trú và ăn uống
Lưu trú và ăn uống kỳ Q2-2026 đạt 5,8 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2021 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu trú và ăn uống | 5,8 | 4,3 | 5,6 | 3,6 | 5,2 | 5,1 | 6,6 | 5,9 | 5,9 | 7,3 | |
| Tài chính | 6,9 | 6,5 | 3,3 | 5,2 | 5,8 | 3,8 | 6,5 | 6,2 | 4,3 | 5,2 | |
| Bất động sản | -0,2 | -0,1 | -1 | -0,2 | 1 | 1 | 2 | -1,9 | -4,6 | -5,4 |
Lưu trú và ăn uống theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,05 | +0,17 đ% | 5,8 | 4,3 | 4,3−0,8 đ% | 5,8+0,6 đ% | · | · |
| 2025 | 4,88 | −1,55 đ% | 5,6 | 3,6 | 5,1−2,2 đ% | 5,2−0,7 đ% | 3,6−2,3 đ% | 5,6−1 đ% |
| 2024 | 6,43 | −8,22 đ% | 7,3 | 5,9 | 7,3−6,3 đ% | 5,9−11,6 đ% | 5,9−6,8 đ% | 6,6−8,2 đ% |
| 2023 | 14,65 | +15,58 đ% | 17,5 | 12,7 | 13,6+13,9 đ% | 17,5+22,8 đ% | 12,7+9,9 đ% | 14,8 |
| 2022 | -0,93 | −5,63 đ% | 2,8 | -5,3 | -0,3 | -5,3 | 2,8 | · |
| 2021 | 4,7 | · | 4,7 | 4,7 | · | · | · | 4,7 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế.