Lưu trú và ăn uống

Lưu trú và ăn uống kỳ Q2-2026 đạt 5,8 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2021 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:57

Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Lưu trú và ăn uống5,84,35,63,65,25,16,65,95,97,3
Tài chính6,96,53,35,25,83,86,56,24,35,2
Bất động sản-0,2-0,1-1-0,2112-1,9-4,6-5,4

Lưu trú và ăn uống theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20265,05+0,17 đ%5,84,34,30,8 đ%5,8+0,6 đ%··
20254,88−1,55 đ%5,63,65,12,2 đ%5,20,7 đ%3,62,3 đ%5,61 đ%
20246,43−8,22 đ%7,35,97,36,3 đ%5,911,6 đ%5,96,8 đ%6,68,2 đ%
202314,65+15,58 đ%17,512,713,6+13,9 đ%17,5+22,8 đ%12,7+9,9 đ%14,8
2022-0,93−5,63 đ%2,8-5,3-0,3-5,32,8·
20214,7·4,74,7···4,7

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế