Bất động sản
Bất động sản kỳ Q2-2026 đạt -0,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2021 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bất động sản | -0,2 | -0,1 | -1 | -0,2 | 1 | 1 | 2 | -1,9 | -4,6 | -5,4 | |
| Thông tin, phần mềm và dịch vụ CNTT | 10,8 | 10,6 | 10,7 | 11,7 | 11,8 | 10,3 | 9,6 | 10 | 10,2 | 13,7 | |
| Cho thuê và dịch vụ thương mại | 11,6 | 12,2 | 12,7 | 8,6 | 9 | 10,2 | 11 | 10,8 | 8,7 | 10,8 |
Bất động sản theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -0,15 | −0,35 đ% | -0,1 | -0,2 | -0,1−1,1 đ% | -0,2−1,2 đ% | · | · |
| 2025 | 0,2 | +2,68 đ% | 1 | -1 | 1+6,4 đ% | 1+5,6 đ% | -0,2+1,7 đ% | -1−3 đ% |
| 2024 | -2,48 | −1,15 đ% | 2 | -5,4 | -5,4−6,7 đ% | -4,6−3,4 đ% | -1,9+0,8 đ% | 2+4,7 đ% |
| 2023 | -1,33 | +3,07 đ% | 1,3 | -2,7 | 1,3+3,3 đ% | -1,2+5,8 đ% | -2,7+1,5 đ% | -2,7 |
| 2022 | -4,4 | −1,5 đ% | -2 | -7 | -2 | -7 | -4,2 | · |
| 2021 | -2,9 | · | -2,9 | -2,9 | · | · | · | -2,9 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế.