Xây dựng
Xây dựng kỳ Q2-2026 đạt -4,1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2021 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây dựng | -4,1 | -3,8 | -2,5 | -2,3 | -0,6 | 3,1 | 3,4 | 3 | 4,3 | 5,8 | |
| Bán buôn và bán lẻ | 3,3 | 4,1 | 3,7 | 4,9 | 6 | 5,8 | 5,7 | 5 | 5,3 | 6 | |
| Vận tải, kho bãi và bưu chính | 5,1 | 4,3 | 3,4 | 4,8 | 5,6 | 7,2 | 7,9 | 6,6 | 6,5 | 7,3 |
Xây dựng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -3,95 | −3,38 đ% | -3,8 | -4,1 | -3,8−6,9 đ% | -4,1−3,5 đ% | · | · |
| 2025 | -0,58 | −4,7 đ% | 3,1 | -2,5 | 3,1−2,7 đ% | -0,6−4,9 đ% | -2,3−5,3 đ% | -2,5−5,9 đ% |
| 2024 | 4,13 | −2,93 đ% | 5,8 | 3 | 5,8−0,9 đ% | 4,3−3,9 đ% | 3−3,6 đ% | 3,4−3,3 đ% |
| 2023 | 7,05 | +2,78 đ% | 8,2 | 6,6 | 6,7+5,3 đ% | 8,2+4,6 đ% | 6,6−1,2 đ% | 6,7 |
| 2022 | 4,27 | +6,37 đ% | 7,8 | 1,4 | 1,4 | 3,6 | 7,8 | · |
| 2021 | -2,1 | · | -2,1 | -2,1 | · | · | · | -2,1 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế.