Khu vực 3 (dịch vụ)

Khu vực 3 (dịch vụ) kỳ Q2-2026 đạt 5,1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2021 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:57

Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
GDP4,354,54,85,25,45,44,64,75,3
Khu vực 3 (dịch vụ)5,15,25,25,45,75,35,84,84,25
Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản)3,73,84,243,83,53,73,23,63,3

Khu vực 3 (dịch vụ) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20265,15−0,25 đ%5,25,15,20,1 đ%5,10,6 đ%··
20255,4+0,45 đ%5,75,25,3+0,3 đ%5,7+1,5 đ%5,4+0,6 đ%5,20,6 đ%
20244,95−0,88 đ%5,84,250,4 đ%4,23,2 đ%4,80,4 đ%5,8+0,5 đ%
20235,83+3,56 đ%7,45,25,4+1,4 đ%7,4+7,8 đ%5,2+2 đ%5,3
20222,27−2,33 đ%4-0,44-0,43,2·
20214,6·4,64,6···4,6

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế