Tài chính
Tài chính kỳ Q2-2026 đạt 6,9 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2021 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tài chính | 6,9 | 6,5 | 3,3 | 5,2 | 5,8 | 3,8 | 6,5 | 6,2 | 4,3 | 5,2 | |
| Bất động sản | -0,2 | -0,1 | -1 | -0,2 | 1 | 1 | 2 | -1,9 | -4,6 | -5,4 | |
| Thông tin, phần mềm và dịch vụ CNTT | 10,8 | 10,6 | 10,7 | 11,7 | 11,8 | 10,3 | 9,6 | 10 | 10,2 | 13,7 |
Tài chính theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,7 | +2,18 đ% | 6,9 | 6,5 | 6,5+2,7 đ% | 6,9+1,1 đ% | · | · |
| 2025 | 4,53 | −1,02 đ% | 5,8 | 3,3 | 3,8−1,4 đ% | 5,8+1,5 đ% | 5,2−1 đ% | 3,3−3,2 đ% |
| 2024 | 5,55 | −1,2 đ% | 6,5 | 4,3 | 5,2−1,7 đ% | 4,3−3,4 đ% | 6,2−0,2 đ% | 6,5+0,5 đ% |
| 2023 | 6,75 | +1,25 đ% | 7,7 | 6 | 6,9+1,8 đ% | 7,7+1,8 đ% | 6,4+0,9 đ% | 6 |
| 2022 | 5,5 | +0 đ% | 5,9 | 5,1 | 5,1 | 5,9 | 5,5 | · |
| 2021 | 5,5 | · | 5,5 | 5,5 | · | · | · | 5,5 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế.