Tài chính

Tài chính kỳ Q2-2026 đạt 6,9 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2021 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:57

Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế

Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024
Tài chính6,96,53,35,25,83,86,56,24,35,2
Bất động sản-0,2-0,1-1-0,2112-1,9-4,6-5,4
Thông tin, phần mềm và dịch vụ CNTT10,810,610,711,711,810,39,61010,213,7

Tài chính theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20266,7+2,18 đ%6,96,56,5+2,7 đ%6,9+1,1 đ%··
20254,53−1,02 đ%5,83,33,81,4 đ%5,8+1,5 đ%5,21 đ%3,33,2 đ%
20245,55−1,2 đ%6,54,35,21,7 đ%4,33,4 đ%6,20,2 đ%6,5+0,5 đ%
20236,75+1,25 đ%7,766,9+1,8 đ%7,7+1,8 đ%6,4+0,9 đ%6
20225,5+0 đ%5,95,15,15,95,5·
20215,5·5,55,5···5,5

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế