Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản)
Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản) kỳ Q2-2026 đạt 3,7 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2021 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP | 4,3 | 5 | 4,5 | 4,8 | 5,2 | 5,4 | 5,4 | 4,6 | 4,7 | 5,3 | |
| Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản) | 3,7 | 3,8 | 4,2 | 4 | 3,8 | 3,5 | 3,7 | 3,2 | 3,6 | 3,3 | |
| Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng) | 3 | 4,9 | 3,4 | 4,2 | 4,8 | 5,9 | 5,2 | 4,6 | 5,6 | 6 |
Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,75 | −0,13 đ% | 3,8 | 3,7 | 3,8+0,3 đ% | 3,7−0,1 đ% | · | · |
| 2025 | 3,88 | +0,42 đ% | 4,2 | 3,5 | 3,5+0,2 đ% | 3,8+0,2 đ% | 4+0,8 đ% | 4,2+0,5 đ% |
| 2024 | 3,45 | −0,5 đ% | 3,7 | 3,2 | 3,3−0,4 đ% | 3,6−0,1 đ% | 3,2−1 đ% | 3,7−0,5 đ% |
| 2023 | 3,95 | −0,65 đ% | 4,2 | 3,7 | 3,7−2,3 đ% | 3,7−0,7 đ% | 4,2+0,8 đ% | 4,2 |
| 2022 | 4,6 | −1,8 đ% | 6 | 3,4 | 6 | 4,4 | 3,4 | · |
| 2021 | 6,4 | · | 6,4 | 6,4 | · | · | · | 6,4 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế.