Cho thuê và dịch vụ thương mại
Cho thuê và dịch vụ thương mại kỳ Q2-2026 đạt 11,6 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2021 đến Q2-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cho thuê và dịch vụ thương mại | 11,6 | 12,2 | 12,7 | 8,6 | 9 | 10,2 | 11 | 10,8 | 8,7 | 10,8 | |
| Ngành khác | 3,7 | 4 | 5,9 | 5,5 | 4,4 | 4,1 | 3,8 | 3 | 3,1 | 3,8 | |
| GDP | 4,3 | 5 | 4,5 | 4,8 | 5,2 | 5,4 | 5,4 | 4,6 | 4,7 | 5,3 |
Cho thuê và dịch vụ thương mại theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,9 | +1,77 đ% | 12,2 | 11,6 | 12,2+2 đ% | 11,6+2,6 đ% | · | · |
| 2025 | 10,13 | −0,2 đ% | 12,7 | 8,6 | 10,2−0,6 đ% | 9+0,3 đ% | 8,6−2,2 đ% | 12,7+1,7 đ% |
| 2024 | 10,33 | +0,88 đ% | 11 | 8,7 | 10,8+4,8 đ% | 8,7−6 đ% | 10,8+2,3 đ% | 11+2,4 đ% |
| 2023 | 9,45 | +7,05 đ% | 14,7 | 6 | 6+0,9 đ% | 14,7+18 đ% | 8,5+3,1 đ% | 8,6 |
| 2022 | 2,4 | −3,2 đ% | 5,4 | -3,3 | 5,1 | -3,3 | 5,4 | · |
| 2021 | 5,6 | · | 5,6 | 5,6 | · | · | · | 5,6 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế.