Xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác của doanh nghiệp FDI
Xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác của doanh nghiệp FDI của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 68,45 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 68,45 | 73,9 | 68,81 | 64,58 | 53,16 | 63,75 | 58,76 | 54,92 | 57,32 | 61,4 | |
| Giày dép các loại | 1.747,72 | 1.785,2 | 1.870,35 | 1.591,81 | 1.143,1 | 1.637,74 | 1.744,69 | 1.695,88 | 1.696,89 | 1.421,75 | |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 185,63 | 174,78 | 177,96 | 176,1 | 112,44 | 192,06 | 175,53 | 147,38 | 166,43 | 158,34 |
Xuất khẩu vải mành, vải kỹ thuật khác của doanh nghiệp FDI theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 65,44 | +8,28% | 73,9 | 53,16 | 63,75+7,16% | 53,16−10,36% | 64,58−4,97% | 68,81+9,68% | 73,9+6,5% | 68,45+27,51% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 60,44 | −3,5% | 69,39 | 53,68 | 59,49 | 59,3 | 67,95 | 62,74 | 69,39+6,8% | 53,68−14,39% | 59,78−11,04% | 60,52−12,97% | 61,4+7,69% | 57,32−6,81% | 54,92−13,22% | 58,76+7,2% |
| 2024 | 62,63 | · | 69,53 | 54,81 | · | · | · | · | 64,98 | 62,71 | 67,2 | 69,53 | 57,02 | 61,51 | 63,29 | 54,81 |
3 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI.