Dữ Liệu Kinh Tế

Xuất khẩu giày dép các loại của doanh nghiệp FDI

Xuất khẩu giày dép các loại của doanh nghiệp FDI của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 1.747,72 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Tổng cục Hải quanCập nhật cuối: 10-08-2026 12:02

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Giày dép các loại1.747,721.785,21.870,351.591,811.143,11.637,741.744,691.695,881.696,891.421,75
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày185,63174,78177,96176,1112,44192,06175,53147,38166,43158,34
Sản phẩm gốm, sứ44,5228,6528,626,1818,9224,5227,3125,6826,4325,67

Xuất khẩu giày dép các loại của doanh nghiệp FDI theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.629,32+0,13%1.870,351.143,11.637,74+11,47%1.143,110,62%1.591,81+5,18%1.870,35+6,7%1.785,2+0,59%1.747,72+1,06%······
20251.627,25+8,49%1.806,851.278,921.469,285,98%1.278,92+33,04%1.513,36+14,99%1.752,95+16,93%1.774,69+12,85%1.729,44+9,73%1.806,85+8,88%1.642,340,87%1.421,75+11,86%1.696,89+5,38%1.695,88+0,74%1.744,69+6,99%
20241.499,97+10,78%1.683,45961,341.562,7+39,9%961,3417,71%1.316,07+2,96%1.499,2+0,23%1.572,64+5,68%1.576,09+14,31%1.659,5+14,17%1.656,75+18,24%1.270,99+18,11%1.610,24+13,43%1.683,45+11,69%1.630,64+11,38%
20231.354−16,12%1.507,241.076,141.117,0126,51%1.168,24+4,94%1.278,2422,48%1.495,789,03%1.488,1812,95%1.378,8327,45%1.453,5319,95%1.401,1825,16%1.076,1427,05%1.419,6512,77%1.507,243,31%1.464,021,4%
20221.614,2+38,3%1.900,511.113,21.519,860,01%1.113,2+11,17%1.648,96+15,66%1.644,17+13,98%1.709,58+11,17%1.900,51+19,64%1.815,86+71,16%1.872,12+217,66%1.475,08+214,56%1.627,48+139,59%1.558,77+26,65%1.484,84+1,64%
20211.167,17+7,87%1.588,52468,931.519,99+49,17%1.001,345,92%1.425,69+30,02%1.442,54+44,05%1.537,78+52,48%1.588,52+52,29%1.060,91+7,36%589,3542,13%468,9351,79%679,2740,21%1.230,751,59%1.460,92+5,47%
20201.082−7,12%1.385,21972,691.018,9823,23%1.064,34+52,52%1.096,53+4,27%1.001,412,23%1.008,5321,95%1.043,0812,66%988,2218,65%1.018,3215,02%972,695%1.136,18,56%1.250,653,42%1.385,21+6,5%
20191.164,92+9,3%1.327,33697,831.327,33+21,07%697,83+3,01%1.051,59+7,63%1.140,92+10,43%1.292,14+6,32%1.194,22+6,22%1.214,79+9,31%1.198,26+7,03%1.023,9+7,98%1.242,5+11,9%1.294,9+7,85%1.300,69+10,57%
20181.065,83+8,22%1.215,35677,441.096,36+20,38%677,446,15%977,04+8,34%1.033,18+7,7%1.215,35+9,84%1.124,25+3,09%1.111,27+8,15%1.119,51+8,89%948,26+10,35%1.110,35+14,59%1.200,69+9,73%1.176,31+2,28%
2017984,91+13,02%1.150,12721,85910,78+2,53%721,85+33,4%901,79+18,9%959,3+13,54%1.106,48+9,71%1.090,51+13,12%1.027,49+13,41%1.028,11+12,52%859,31+16,02%968,99+11,33%1.094,2+11,41%1.150,12+10,71%
2016871,42+9,05%1.038,82541,11888,3+10,13%541,11+0,01%758,45+17,05%844,91+3,07%1.008,55+6,39%964,03+7,4%906,03+6,68%913,71+14,92%740,66+9,29%870,38+11,84%982,17+11,15%1.038,82+10,05%
2015799,08+20,16%947,98541,07806,6+31,28%541,07+11,65%647,94+20,97%819,77+19,04%947,98+27,06%897,63+26,23%849,32+24,05%795,08+14,98%677,69+11,9%778,25+14,71%883,61+19,09%943,96+18,43%
2014664,98+22,32%797,04484,64614,43+3,09%484,64+60,29%535,62+26,13%688,65+34,21%746,11+11,19%711,13+21,6%684,68+23,97%691,5+19,75%605,61+37,64%678,42+21,43%741,97+18,31%797,04+17,83%
2013543,66·676,46302,35595,99302,35424,65513,12671,01584,82552,29577,43439,98558,71627,15676,46

14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế