Nhập khẩu than các loại của doanh nghiệp FDI
Nhập khẩu than các loại của doanh nghiệp FDI của Việt Nam kỳ 08-2026 đạt 215,99 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 08-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI
| Chỉ tiêu | 08-2026 | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Than các loại | 215,99 | 246,52 | 236,48 | 297,27 | 239,19 | 196,76 | 138,7 | 189,77 | 161,81 | 80,6 | |
| Dầu thô | 762,06 | 785,51 | 972,09 | 1.080,43 | 481,53 | 530,77 | 380,36 | 502,12 | 605,47 | 266,69 | |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 85,43 | 83,27 | 82,7 | 102,48 | 472,26 | 93,39 | 128,58 | 43,11 | 46,39 | 74,69 |
Nhập khẩu than các loại của doanh nghiệp FDI theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 220,08 | +43,5% | 297,27 | 138,7 | 189,77+4,37% | 138,7+1,02% | 196,76+0,35% | 239,19+24,57% | 297,27+72,66% | 236,48+26,34% | 246,52+111,58% | 215,99+116,44% | · | · | · | · |
| 2025 | 153,37 | −20,49% | 196,08 | 80,6 | 181,82 | 137,3 | 196,08 | 192,01 | 172,17−39,77% | 187,18−26,9% | 116,51−47,39% | 99,79−51,73% | 160,19+8,91% | 154,98+15,14% | 80,6−18,59% | 161,81−15,92% |
| 2024 | 192,91 | · | 285,86 | 99,01 | · | · | · | · | 285,86 | 256,06 | 221,47 | 206,72 | 147,08 | 134,6 | 99,01 | 192,45 |
3 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI.