Dữ Liệu Kinh Tế

Nhập khẩu hóa chất của doanh nghiệp FDI

Nhập khẩu hóa chất của doanh nghiệp FDI của Việt Nam kỳ 08-2026 đạt 553,14 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 08-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Tổng cục Hải quanCập nhật cuối: 14-09-2026 07:02

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI

Chỉ tiêu08-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-2025
Hóa chất553,14619,65664,05615,78656,97596,58387,57480,94562,75414,7
Sản phẩm hóa chất471,85512,77508,51513,19486,2480,41350,44437,98484,36429,85
Chất dẻo nguyên liệu645,01730,22744,46776,2761,74725,46440,33652,56648,36601,7

Nhập khẩu hóa chất của doanh nghiệp FDI theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026571,84+30,9%664,05387,57480,94+64,57%387,57+4,09%596,58+54,81%656,97+58,88%615,78+28,71%664,05+43,61%619,65+26,88%553,14+26,98%····
2025436,85+11,33%562,75292,23292,23−21,75%372,36+10,27%385,35−2,32%413,5+6,63%478,41+6,35%462,39+24,21%488,37+13,76%435,62+0,99%448,05+16,69%488,52+37,87%414,7+9,46%562,75+35,52%
2024392,38+3,15%449,84337,67373,44+18,65%337,67−10,56%394,5−22,23%387,8−9,67%449,84−6,13%372,27−3,63%429,31+40,79%431,35+24,49%383,97+19,19%354,32−1,02%378,85+2,64%415,26+12,33%
2023380,39−21,67%507,29304,93314,75−37,44%377,56−19,9%507,29−8,28%429,31−27,07%479,19−17,21%386,28−32,17%304,93−45,4%346,49−24,3%322,17−13,83%357,96−12,09%369,12−8,09%369,68+1,61%
2022485,6+16,21%588,64363,82503,08+29,95%471,34+47,56%553,1+20,98%588,64+24,93%578,81+25,36%569,53+30,88%558,51+27,09%457,7+30,55%373,88+5,9%407,21+15,39%401,63−4,43%363,82−35,76%
2021417,86+72,97%566,34319,41387,12+68,51%319,41+26,1%457,17+57,31%471,19+144,79%461,73+187,9%435,14+147,62%439,45+107,97%350,58+54,52%353,06+48,12%352,89+36,54%420,24+40,11%566,34+56,57%
2020241,57−7,44%361,71160,38229,74−20,06%253,3+18,56%290,61−0,83%192,49−27,55%160,38−44,74%175,73−26,55%211,3−22,97%226,89−14,83%238,36−4,27%258,46−0,1%299,93+24,45%361,71+42,77%
2019261+0,8%293,04213,65287,38+13,41%213,65+19,46%293,04+7,48%265,69+14,72%290,22+2,57%239,24−1,81%274,3+6,03%266,39−7,81%248,99+1,13%258,72−10,65%241−18,56%253,36−4,28%
2018258,92+21,89%295,91178,84253,4+52,7%178,84−7,83%272,65+23,37%231,6+14,05%282,95+32,96%243,65+12,93%258,7+36,21%288,95+38,92%246,21−1,08%289,56+43,06%295,91+21,6%264,68+8,48%
2017212,43+33,61%248,9165,95165,95+26,35%194,03+69,06%221+58,33%203,07+26,5%212,81+38,45%215,76+47,22%189,93+7,71%208+26,62%248,9+60,68%202,4+21,14%243,35+21,4%243,99+22,97%
2016159+5,19%200,46114,77131,35−14,85%114,77+16,09%139,58−12,96%160,53−3,88%153,71−4,44%146,55−13,8%176,33+4,86%164,27+15,3%154,9167,08+21,91%200,46+33,75%198,42+29,02%
2015151,15−6,61%170,0198,86154,25+13,79%98,86−37,32%160,36+5,67%167,01+3,39%160,85+12,05%170,01−5,71%168,15−4,96%142,47−19,73%·137,05−20,2%149,87−3,49%153,79−5%
2014161,84+12,14%180,3135,56135,56−1,1%157,73+72,85%151,76+5,09%161,52+19,35%143,56−17,64%180,3+55,24%176,92+26,85%177,49+7,32%168,38+37,85%171,73+6,23%155,29−3,4%161,88−11,95%
2013144,32·183,8591,25137,0691,25144,41135,34174,31116,14139,47165,39122,15161,66160,76183,85

14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế