BĐS khu công nghiệp cho thuê
Diện tích, sản phẩm bất động sản khu công nghiệp cho thuê tại Việt Nam theo quý.
Chỉ tiêu đo nguồn cung đất công nghiệp, nhà xưởng, kho bãi cho thuê — hình thức được nhiều doanh nghiệp FDI lựa chọn để giảm chi phí đầu tư ban đầu.
Dữ liệu do Bộ Xây dựng công bố hằng quý, được Dữ Liệu Kinh Tế trình bày bằng biểu đồ trực quan. Theo dõi bất động sản khu công nghiệp cho thuê trên Dữ Liệu Kinh Tế. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
| Chỉ tiêu | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | Q4-2022 | Q3-2022 | Q2-2022 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng8 | 6.434.223 | 545.618 | 161.140 | 108.813 | 96.120 | 359.504 | 99.695 | 85.273 | 131.897 | 196.181 | 75.707 | |||
| Tỉnh Hòa Bình | 9.879 | 58.857 | 33.532 | 17.368 | 10.711 | 10.023 | 32.022 | 25.074 | ||||||
| Tỉnh Bắc Giang | 46.424 | 46.656 | 34.905 | |||||||||||
| Tỉnh Bắc Ninh | 163.743 | |||||||||||||
| Tỉnh Hải Dương | 151.586 | 232.017 | ||||||||||||
| Tỉnh Hưng Yên | 73.133 | 10.000 | 3.300 | 4.700 | ||||||||||
| Tỉnh Hà Nam | 288.908 | 283.665 | 100.517 | 57.888 | 307.231 | 88.984 | 75.250 | 99.875 | 196.181 | 50.633 | ||||
| Tỉnh Thanh Hóa | 8.953 | |||||||||||||
| Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | 5.747.900 | 19.936 | 4.320 |

