Xuất khẩu sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ của doanh nghiệp FDI
Xuất khẩu sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ của doanh nghiệp FDI của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 220,37 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 220,37 | 213,71 | 247,62 | 208,31 | 133,79 | 255,56 | 273,24 | 236,75 | 242,06 | 213,12 | |
| Hàng hóa khác | 2.740,52 | 2.426,63 | 2.401,79 | 2.486,74 | 1.351,37 | 2.146,53 | 2.563,3 | 2.263,21 | 2.493,05 | 2.423,18 | |
| Quế và hoa quế | 6,84 |
Xuất khẩu sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ của doanh nghiệp FDI theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 213,23 | +5,39% | 255,56 | 133,79 | 255,56+45,96% | 133,79−0,53% | 208,31+21,46% | 247,62+48,23% | 213,71+0,25% | 220,37+17,19% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 202,32 | +13,25% | 273,24 | 134,5 | 175,09 | 134,5 | 171,51 | 167,06 | 213,19+26,27% | 188,05+19,13% | 203,62+16,5% | 209,69+11,87% | 213,12+24,29% | 242,06+25,69% | 236,75+30,6% | 273,24+40,09% |
| 2024 | 178,66 | · | 195,04 | 157,86 | · | · | · | · | 168,83 | 157,86 | 174,77 | 187,44 | 171,46 | 192,59 | 181,27 | 195,04 |
3 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI.