Dữ Liệu Kinh Tế

Xuất khẩu hóa chất của doanh nghiệp FDI

Xuất khẩu hóa chất của doanh nghiệp FDI của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 190,95 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Tổng cục Hải quanCập nhật cuối: 10-08-2026 12:02

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Hóa chất190,95156,8147,04124,97130,64118,83113,6795,53141,98135,45
Sản phẩm hóa chất180,69148,53173,53203,4136,61140,73191,42134,2135,47147,32
Chất dẻo nguyên liệu289,52351,67370,33219,7137,52171,87177,08175,61184,07165,51

Xuất khẩu hóa chất của doanh nghiệp FDI theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026144,87+25,2%190,95118,83118,83+14,5%130,64+21,33%124,97+13,49%147,04+32,87%156,8+39,94%190,95+67,26%······
2025115,71−2,7%141,9895,53103,7923,3%107,6715,45%110,127,65%110,669,33%112,05+0,21%114,17+9,46%115+10,41%128,51,62%135,45+56,47%141,98+2,21%95,5327,53%113,671,14%
2024118,92+26,5%138,986,57135,32+63,18%127,36+67,78%119,24+71,19%122,05+35,02%111,81+6,13%104,319,34%104,168,41%130,62+23,24%86,57+63,9%138,9+87,52%131,81+31,96%114,9810,29%
202394,01−15,63%129,3152,8282,9228,63%75,917,75%69,6538,12%90,3915,39%105,359,33%129,31+14,38%113,7216,85%105,9930,65%52,8255,82%74,0729,9%99,88+15,85%128,17+62,31%
2022111,43+18,23%152,8278,97116,19+52,54%92,29+63,21%112,56+19,86%106,83+15,3%116,19+23,69%113,063,87%136,75+57,97%152,82+88,18%119,56+20,84%105,67+21,25%86,2229,46%78,9736,31%
202194,24+30,53%123,9856,5476,179,64%56,5439,24%93,9+7,55%92,65+46,69%93,94+61,5%117,61+108,71%86,57+43,83%81,21+10,88%98,95+70,78%87,15+13,12%122,23+47,19%123,98+70,78%
202072,2−2,12%93,0656,3584,327,49%93,06+54,34%87,31+49,84%63,1640,48%58,1747,27%56,35+22,29%60,1916,71%73,2416,39%57,9418,25%77,04+9,62%83,04+145,6%72,6+36,83%
201973,77+22,47%116,2533,81116,25+231,91%60,29+159,96%58,27+98,01%106,11+209,24%110,3+208,39%46,089,15%72,26+49,5%87,6+1,98%70,8712,25%70,2835,98%33,8172,01%53,0522,8%
201860,23+79,4%120,8223,1935,03+37,29%23,1914,75%29,439,36%34,31+2,47%35,77+18,63%50,72+65,33%48,34+52,33%85,89+110,04%80,77+107,3%109,78+192,65%120,82+201,6%68,72+100,77%
201733,57+19,9%40,8925,5125,514,56%27,21+20,33%32,46+11,27%33,49+7,83%30,15+11,77%30,68+6,98%31,73+10,69%40,89+37,07%38,96+55,22%37,51+15,97%40,06+42,01%34,23+28,47%
201628−3,32%32,3522,6126,739,73%22,614,78%29,1814,91%31,05+17,52%26,9710,7%28,685,25%28,676,25%29,834,47%25,110,66%32,35+14,43%28,21+11,24%26,649,63%
201528,96−9,74%34,2923,7429,615,19%23,74+34,15%34,29+13,43%26,424,11%30,21+18,14%30,2718,29%30,5817,06%31,2318,95%28,0921,12%28,2723,69%25,3621,51%29,4816,63%
201432,09+23,21%38,5317,731,23+42,13%17,7+22,45%30,23+48,05%27,56+30,14%25,57+0,23%37,04+47,43%36,87+25,74%38,53+34,04%35,62+14,63%37,04+23,8%32,31+25,31%35,379,4%
201326,04·39,0414,4521,9714,4520,4221,1825,5125,1229,3228,7431,0729,9225,7839,04

14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế