Dữ Liệu Kinh Tế

Xuất khẩu điện thoại và linh kiện của doanh nghiệp FDI

Xuất khẩu điện thoại và linh kiện của doanh nghiệp FDI của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 5.314,39 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Tổng cục Hải quanCập nhật cuối: 10-08-2026 12:02

Chỉ tiêu này trong bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Điện thoại các loại và linh kiện5.314,395.084,054.541,735.594,335.481,685.660,014.049,863.983,345.077,185.396,3
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện683,73659,9644,14730,39566,42756,27752,7783,2861,5832,04
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác6.022,715.805,435.700,465.427,743.645,915.083,355.267,984.670,715.109,445.325,41

Xuất khẩu điện thoại và linh kiện của doanh nghiệp FDI theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20265.279,37+12%5.660,014.541,735.660,01+17,27%5.481,68+25,24%5.594,33+16,22%4.541,73+21,91%5.084,05+11,12%5.314,39+18,65%······
20254.713,7+5,13%5.708,043.725,54.826,3813,35%4.377,1+11,17%4.813,77+2,68%3.725,55,69%4.575,2+7,59%4.478,885,44%5.552,84+2,24%5.708,04+22,3%5.396,3+17,79%5.077,18+10,94%3.983,34+5,63%4.049,86+11,14%
20244.483,84+3,53%5.569,83.644,085.569,8+11,39%3.937,25,47%4.687,98+11,69%3.950,27+3,28%4.252,43+45,9%4.736,48+18,27%5.431,29+22,34%4.667,419,11%4.581,448,98%4.576,6411,87%3.771,113,42%3.644,081,67%
20234.330,85−9,36%5.193,342.914,665.000,37+11,35%4.165+8,7%4.197,335,74%3.824,7933,8%2.914,6629,03%4.004,938,48%4.439,59+2,15%5.135,4315,24%5.033,54+1,27%5.193,341,25%4.355,43,33%3.705,85+20,1%
20224.778,3+0,68%6.531,253.085,534.490,8425,64%3.831,62+4,95%6.531,25+43,17%5.777,73+52,67%4.106,93+15,66%4.376,16+34,28%4.346,277,26%6.058,5+10,02%4.970,3812,29%5.258,865,07%4.505,5315,58%3.085,5342,54%
20214.746,06+17,94%6.038,943.259,056.038,94+150,03%3.650,9819,73%4.561,88,1%3.784,51+75,83%3.550,85+31,03%3.259,051,73%4.686,72+14,41%5.506,72+7,91%5.666,56+17,94%5.539,76+3,39%5.336,86+22,58%5.369,93+20,19%
20204.024,2−0,5%5.358,312.152,382.415,324,03%4.548,5+34,66%4.964,087,11%2.152,3843,13%2.709,9323,65%3.316,277,98%4.096,35+6,63%5.103,099,02%4.804,455,48%5.358,31+13,82%4.353,76+7,49%4.468,02+86%
20194.044,38−0,79%5.608,772.402,23.179,218,87%3.377,650,33%5.343,79+1,8%3.784,69+8,92%3.549,44+10,35%3.603,86+8,91%3.841,740,26%5.608,77+8,93%5.082,86+0,12%4.707,830,47%4.050,5514,9%2.402,214,05%
20184.076,61+8,28%5.249,152.794,793.918,61+69,09%3.388,93+44,17%5.249,15+70,7%3.474,7420,5%3.216,5921,97%3.309,02+2,84%3.851,92+25,89%5.149,13+25,09%5.076,54+4,91%4.730,39,79%4.759,62+3,84%2.794,7928,04%
20173.764,92+32,29%5.243,542.317,542.317,54+2,73%2.350,63,72%3.075,0613,85%4.370,6+42,68%4.122,13+40,79%3.217,52+21,69%3.059,76+14,43%4.116,26+41,96%4.838,82+66,49%5.243,54+85,31%4.583,71+40,51%3.883,55+45,07%
20162.845,86+13,4%3.569,262.256,022.256,027,25%2.441,38+41,94%3.569,26+42,69%3.063,22+18,38%2.927,9+8,08%2.644,09+0,91%2.673,9+5,46%2.899,53,94%2.906,33+2,91%2.829,58+6,29%3.262,12+17,36%2.677+55,33%
20152.509,5+28,33%3.018,391.719,992.432,27+43,78%1.719,99+0,08%2.501,44+24,7%2.587,730,49%2.708,98+42,8%2.620,33+67,38%2.535,42+42,97%3.018,39+64,1%2.824,18+38,53%2.662,14+20,28%2.779,7+11,29%1.723,44+6,13%
20141.955,47+11,18%2.600,41.565,541.691,68+17,1%1.718,66+45,4%2.005,89+16,77%2.600,4+70,21%1.897,0111,28%1.565,5416,21%1.773,41+13,49%1.839,38+0,2%2.038,743,94%2.213,288,09%2.497,81+20,22%1.623,84+32,99%
20131.758,88·2.408,151.181,991.444,661.181,991.717,881.527,732.138,131.868,491.562,611.835,742.122,352.408,152.077,761.221,02

14 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Xuất khẩu hàng hóa của doanh nghiệp FDI.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế