Giá urê (ZCE) thế giới
Giá urê (ZCE) thế giới của Việt Nam kỳ 17-08-2026 đạt 1.730 CNY/T, theo Sưu tầm. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá hàng hóa (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-07-1924 đến 17-08-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Giá hàng hóa
| Chỉ tiêu | 17-08-2026 | 16-08-2026 | 15-08-2026 | 14-08-2026 | 13-08-2026 | 12-08-2026 | 11-08-2026 | 10-08-2026 | 09-08-2026 | 08-08-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fertilizers | |||||||||||
| Urea (ZCE) | 1.730 | 1.687 | 1.678 | 1.683 | 1.700 | 1.721 | |||||
| DAP |
Giá urê (ZCE) thế giới theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.808,14 | +4,18% | 1.920,9 | 1.699,91 | 1.786,45+5,03% | 1.808,57+1,56% | 1.861,41+2,88% | 1.920,9+6% | 1.870,89+1% | 1.785,1+3,71% | 1.731,91−1,42% | 1.699,91−2,69% | · | · | · | · |
| 2025 | 1.735,55 | −12,32% | 1.852,37 | 1.617,65 | 1.700,94−18,52% | 1.780,72−16,84% | 1.809,24−13,2% | 1.812,19−8,61% | 1.852,37−14,14% | 1.721,2−18,31% | 1.756,83−14,51% | 1.746,9−10,74% | 1.685,05−6,42% | 1.617,65−11,53% | 1.651,75−8,75% | 1.691,74−2,88% |
| 2024 | 1.979,49 | −10,23% | 2.157,4 | 1.741,86 | 2.087,64−19,06% | 2.141,27−13,73% | 2.084,43−16,08% | 1.982,85−8,64% | 2.157,4+19,49% | 2.107,05+21,84% | 2.054,96−1,05% | 1.957,05−10,47% | 1.800,63−18,16% | 1.828,56−16,38% | 1.810,14−22,64% | 1.741,86−21,62% |
| 2023 | 2.205,15 | −13,36% | 2.579,19 | 1.729,4 | 2.579,19+1,37% | 2.481,95−1,36% | 2.483,7−9,77% | 2.170,42−21,86% | 1.805,45−37,36% | 1.729,4−38,11% | 2.076,67−7,56% | 2.185,91−2,8% | 2.200,15−9,29% | 2.186,76−5,8% | 2.340−5,15% | 2.222,24−13,34% |
| 2022 | 2.545,06 | +10,77% | 2.882,11 | 2.246,52 | 2.544,37+30,7% | 2.516,06+25,13% | 2.752,65+41,7% | 2.777,58+36,44% | 2.882,11+27,93% | 2.794,24+21,69% | 2.246,52−7,75% | 2.248,83−5,89% | 2.425,52−8,11% | 2.321,5−20,95% | 2.467,05+6,35% | 2.564,32+8,43% |
| 2021 | 2.297,58 | +38,02% | 2.936,81 | 1.942,65 | 1.946,75+12,1% | 2.010,8+15,45% | 1.942,65+13,71% | 2.035,76+29,24% | 2.252,83+46,92% | 2.296,19+49,9% | 2.435,32+55,51% | 2.389,45+41,11% | 2.639,6+61,57% | 2.936,81+74,12% | 2.319,82+31,09% | 2.364,96+31,46% |
| 2020 | 1.664,63 | −3,25% | 1.799 | 1.531,8 | 1.736,69 | 1.741,7 | 1.708,45 | 1.575,24 | 1.533,39 | 1.531,8 | 1.566,04 | 1.693,29−2,67% | 1.633,73−8,59% | 1.686,63−1,56% | 1.769,67+7,26% | 1.799+5,03% |
| 2019 | 1.720,61 | · | 1.787,25 | 1.649,86 | · | · | · | · | · | · | · | 1.739,75 | 1.787,25 | 1.713,28 | 1.649,86 | 1.712,91 |
8 năm số liệu, đơn vị CNY/T. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá hàng hóa.