Diện tích sản lượng gieo trồng cây hằng năm khác
Diện tích sản lượng gieo trồng cây hằng năm khác của Việt Nam kỳ 08-2026 đạt , theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Trồng trọt (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2022 đến 08-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Trồng trọt
| Chỉ tiêu | 08-2026 | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gieo trồng cây hằng năm khác6 | |||||||||||
| Ngô | 758,3 | 682,6 | 545,4 | 427,2 | 363,8 | 312,8 | 198,8 | 137,9 | 109,4 | ||
| Khoai lang | 66,5 | 61,2 | 51,07 | 47,3 | 45,1 | 43 | 35,4 | 29 | 18 |





