Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội từ tín dụng đầu tư theo kế hoạch nhà nước
Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội từ tín dụng đầu tư theo kế hoạch nhà nước của Việt Nam kỳ Q2-2026 đạt 12,32 Dự án, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vốn đầu tư phát triển xã hội (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2013 đến Q2-2026. Bấm vào tên một chỉ tiêu trong bảng để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng VĐT phát triển toàn XH8 | 1.059,52 | 748,3 | 1.445,93 | 1.102,87 | 672,95 | 615,22 | 967,06 | 833,48 | 617,08 | 613,94 | 901,35 | 775,18 | 582,87 | |
| VĐT thuộc NSNN | 203,24 | 132,32 | 302,03 | 246,85 | 118,85 | 97,58 | 183,66 | 145,02 | 98,89 | 97,75 | 181,17 | 140,64 | 91,85 | |
| Vốn trái phiếu Chính phủ | 0 | 0 | 0 | |||||||||||
| Vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch NN | 12,32 | 9,96 | 13,98 | 12,18 | 9,04 | 8,73 | 11,29 | 10,72 | 8,73 | 8,73 | 10,38 | 10,18 | 8,39 | |
| Vốn vay từ các nguồn khác (của kv nhà nước) | 35,66 | 24,76 | 52,33 | 34,33 | 22,62 | 21,6 | 31,98 | 31,12 | 21,6 | 21,85 | 29,34 | 29,11 | 20,63 | |
| VĐT của DNNN | 20,77 | 16,83 | 20,42 | 18,56 | 15,27 | 14,77 | 17,13 | 17,59 | 14,77 | 14,82 | 15,48 | 16,38 | 14,16 | |
| VĐT của dân cư và tư nhân | 566,91 | 406,5 | 793,33 | 584,68 | 366,43 | 342,63 | 538,17 | 456,16 | 343,18 | 340,68 | 499,08 | 423,4 | 328,52 | |
| Vốn FDI | 191,02 | 135,05 | 217,7 | 174,95 | 120,84 | 110,53 | 155,94 | 149,12 | 110,53 | 110,53 | 140,22 | 133,9 | 101,45 | |
| Vốn huy động khác | 29,6 | 22,88 | 46,14 | 31,32 | 19,89 | 19,38 | 28,88 | 23,75 | 19,38 | 19,58 | 25,68 | 21,57 | 17,87 |