Bơm hút ròng cách tính mới
Bơm hút ròng cách tính mới của Việt Nam kỳ 14-08-2026 đạt 332,01 Tỷ, theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng SBV Bơm/Hút Tiền (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 04-01-2016 đến 14-08-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng SBV Bơm/Hút Tiền
| Chỉ tiêu | 14-08-2026 | 13-08-2026 | 12-08-2026 | 11-08-2026 | 10-08-2026 | 07-08-2026 | 06-08-2026 | 05-08-2026 | 04-08-2026 | 03-08-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm/hút ròng | |||||||||||
| - Bơm/hút ròng — cách tính mới (tổng trúng thầu trừ đáo hạn suy theo kỳ hạn) | 332,01 | 475,67 | -2.251,18 | 380,95 | -9.530,23 | 6.729,83 | -3.211,44 | -975,75 | 7.116,9 | 15.067,19 | |
| - OMO ròng | 332,01 | 475,67 | -2.251,18 | 380,95 | -9.530,23 | 6.729,83 | -3.211,44 | -975,75 | 7.116,9 | 15.067,19 |
Có thể bạn quan tâm
Bơm hút ròng cách tính mới theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.457,46 | −62,29% | 10.902,3 | -4.292,98 | 10.902,3+174,49% | 7.272,07+669,21% | -2.653,3−177,71% | 976,52 | 1.134,56 | -4.292,98−148,94% | -3.092,91−180,26% | 1.413,4−36,62% | · | · | · | · |
| 2025 | 3.864,71 | +911,47% | 8.772,81 | 945,39 | 3.971,85+2.020,84% | 945,39+663.530,88% | 3.414,46+141,88% | · | · | 8.772,81+276,4% | 3.853,64+15,07% | 2.230,13 | · | · | · | · |
| 2024 | 382,09 | +770,4% | 12.508,1 | -8.152,32 | -206,78−102,72% | -0,14+100% | -8.152,32−482,63% | 12.508,1+284,93% | -2.653,4+18,67% | -4.973,26−7.537,9% | 3.349,07 | · | · | 2.187,48+141,99% | 1.769,47−78,77% | -7,32−100,52% |
| 2023 | -56,99 | +90,01% | 8.336,33 | -9.893,01 | 7.615,79+1.361,81% | -9.893,01−1.662,91% | 2.130,61+1.195,46% | 3.249,46+4.777,68% | -3.262,31−1.962,34% | -65,11+98,62% | · | 0−100% | -4.936,83−206,89% | -5.209,05−1.037,21% | 8.336,33+759,98% | 1.407,2+133,46% |
| 2022 | -570,51 | −470.459.743.375.210.900% | 1.994,3 | -4.701,9 | 520,98 | -561,18−115.691.085.920.993.170% | 164,47 | 66,62 | -158,19 | -4.701,9 | 1.994,3 | 1.131,17 | -1.608,69 | -458,06 | 969,36 | -4.205 |
| 2021 | -0 | +100% | 0 | -0 | 0+100% | -0+100% | 0+100% | 0+100% | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2020 | -621,68 | −161,53% | 0 | -4.749,05 | -1.470,54−150,58% | -4.749,05−2,13% | -1.097,57+4,9% | -142,85+94,15% | -0+100% | -0,09−100% | 0+100% | 0−100% | 0+100% | 0−100% | 0−100% | 0+100% |
| 2019 | -237,71 | −111,22% | 4.913,13 | -4.650,21 | 2.907,32 | -4.650,21 | -1.154,15 | -2.443,55+31,5% | -1.526,35−407,07% | 3.189,98+170,77% | -1.521,71−147,8% | 3.142,37+476,7% | -4.256,51−61,12% | 782,61−79,19% | 4.913,13+5.633,25% | -2.235,41−236,98% |
| 2018 | -112,54 | −115,78% | 3.760,59 | -4.507,59 | · | · | · | -3.567,13−197,29% | 497,07+159,88% | -4.507,59−31.481,84% | 3.183,58+365,3% | 544,89+1.298,87% | -2.641,89−1.088,94% | 3.760,59+350,71% | 85,7+116,83% | 1.631,95−3,16% |
| 2017 | -52,15 | +94,06% | 11.180,41 | -12.784,94 | 11.180,41+258,41% | -12.784,94−149,2% | · | 3.666,67 | -830,04 | -14,27+99,64% | -1.200+64,55% | -45,45+97,65% | -222,21+91,92% | -1.500−175% | -509,08+83,94% | 1.685,22−71,26% |
| 2016 | -877,88 | · | 5.863,16 | -5.130,43 | 3.119,44 | -5.130,43 | 611,78 | · | · | -4.000 | -3.384,62 | -1.937,5 | -2.750 | 2.000 | -3.170,59 | 5.863,16 |
11 năm số liệu, đơn vị Tỷ. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng SBV Bơm/Hút Tiền.

