Lợi suất tín phiếu — 3 tháng

Lợi suất tín phiếu — 3 tháng kỳ 27-05-2026 đạt 1,13 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-02-2004 đến 27-05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 16:30

Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc

Chỉ tiêu27-05-202625-02-202624-11-202525-08-202514-02-202520-11-202421-08-202422-05-202420-02-202421-11-2023
Lợi suất tín phiếu — 3 tháng1,131,531,61,62,63,21,882,753,043,18
Lợi suất tín phiếu — 1 năm1,321,471,541,622,322,61,92,72,792,98
Lợi suất tín phiếu — 3 năm

Lợi suất tín phiếu — 3 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,33−0,6 đ%1,531,13·1,531,07 đ%··1,13·······
20251,93−0,78 đ%2,61,6·2,60,44 đ%·····1,60,28 đ%··1,61,6 đ%·
20242,72+0 đ%3,21,88·3,04+0,64 đ%··2,75+0,67 đ%··1,881,32 đ%··3,2+0,02 đ%·
20232,72+0,47 đ%3,22,08·2,40,1 đ%··2,080,41 đ%··3,2+1,3 đ%··3,18+1,09 đ%·
20222,25−0,35 đ%2,51,9·2,50,2 đ%··2,49+0,01 đ%··1,90,7 đ%··2,090,5 đ%·
20212,59+0,12 đ%2,72,48·2,7+0,15 đ%··2,48+0,71 đ%··2,60,1 đ%··2,590,26 đ%·
20202,47−0,34 đ%2,851,77·2,55+0,1 đ%··1,771,23 đ%··2,70,2 đ%··2,850,05 đ%·
20192,81−0,98 đ%32,45·2,45··3··2,9··2,90,89 đ%·
20183,79+0,88 đ%3,793,79··········3,79·
20132,91−0,03 đ%2,912,91····2,910,01 đ%2,910,07 đ%······
20112,94+1,37 đ%3,162,222,22+0,83 đ%2,62+1,22 đ%2,762,92+1,51 đ%2,92+1,48 đ%2,98+1,42 đ%3,08+1,51 đ%3,12+1,55 đ%3,16+1,59 đ%3,16+1,46 đ%3,16+1,36 đ%3,16+1,31 đ%
20101,57+0,44 đ%1,851,391,39+0,42 đ%1,41+0,44 đ%·1,41+0,44 đ%1,44+0,47 đ%1,56+0,59 đ%1,57+0,43 đ%1,57+0,25 đ%1,57+0,24 đ%1,71+0,38 đ%1,8+0,47 đ%1,85+0,53 đ%
20091,13−1,92 đ%1,330,970,972,44 đ%0,972,44 đ%0,972,43 đ%0,972,43 đ%0,972,43 đ%0,972,43 đ%1,142,26 đ%1,322,08 đ%1,332,05 đ%1,331,75 đ%1,330,57 đ%1,33+0,26 đ%
20083,05+0,24 đ%3,41,073,4+0,89 đ%3,4+0,86 đ%3,4+0,81 đ%3,4+0,73 đ%3,4+0,69 đ%3,4+0,65 đ%3,4+0,64 đ%3,4+0,59 đ%3,38+0,51 đ%3,08+0,17 đ%1,891,3 đ%1,072,33 đ%
20072,81+0,59 đ%3,42,522,522,55+0,8 đ%2,59+0,83 đ%2,66+0,78 đ%2,71+0,68 đ%2,75+0,54 đ%2,76+0,38 đ%2,8+0,32 đ%2,87+0,4 đ%2,91+0,41 đ%3,19+0,7 đ%3,4+0,9 đ%
20062,22+0,75 đ%2,51,75·1,750,57 đ%1,76+0,14 đ%1,88+0,76 đ%2,03+0,82 đ%2,2+1,06 đ%2,38+1,25 đ%2,49+1,41 đ%2,47+1,35 đ%2,5+1,34 đ%2,49+1,07 đ%2,49+0,68 đ%
20051,47−1,03 đ%2,471,082,472,32+0,09 đ%1,630,39 đ%1,131,01 đ%1,211,55 đ%1,141,68 đ%1,121,73 đ%1,081,65 đ%1,131,28 đ%1,171,36 đ%1,421,11 đ%1,810,66 đ%
20042,5·2,852,02·2,232,022,142,762,822,852,722,412,532,532,48

18 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế