Bán kỳ hạn — tổng khối lượng
Bán kỳ hạn — tổng khối lượng kỳ 25-11-2014 đạt 5 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 13-05-2004 đến 25-11-2014. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 25-11-2014 | 20-11-2014 | 18-11-2014 | 13-11-2014 | 11-11-2014 | 06-11-2014 | 04-11-2014 | 30-10-2014 | 28-10-2014 | 23-10-2014 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán kỳ hạn — tổng khối lượng | 5 | 10 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | |
| Bán kỳ hạn — kỳ hạn 28 ngày | |||||||||||
| Bán kỳ hạn — kỳ hạn 91 ngày |
Bán kỳ hạn — tổng khối lượng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | 40,6 | +68,73% | 93,44 | 15,44 | · | 67+265,45% | 75,25+166,04% | 93,44+178,35% | 49,88+77,42% | 31,14+159,52% | 17,38 | 20 | 15,44 | 20 | 16,43 | · |
| 2013 | 24,06 | −10,86% | 33,57 | 12 | · | 18,33+27,31% | 28,29−21,91% | 33,57+37,96% | 28,11−29,72% | 12−40% | · | · | · | · | · | · |
| 2012 | 26,99 | −42,74% | 40 | 14,4 | · | 14,4−28% | 36,22−51,12% | 24,33−68,5% | 40+26,98% | 20−63,64% | · | · | · | · | · | · |
| 2011 | 47,14 | −19,17% | 77,5 | 18,33 | 44−44,02% | 20−83,33% | 74,11−54,67% | 77,25+1,2% | 31,5+5% | 55+450% | 51,2+46,29% | 30,8−27,53% | 54,75+302,57% | 77,5−9,18% | 18,33−54,17% | 31,25+525% |
| 2010 | 58,32 | −15,98% | 163,5 | 5 | 78,6+141,85% | 120+64,71% | 163,5+72,11% | 76,33−40,13% | 30−63,64% | 10−87,88% | 35−63,64% | 42,5−35,85% | 13,6−62,91% | 85,33+52,84% | 40−22,89% | 5−84,96% |
| 2009 | 69,42 | +80,98% | 127,5 | 32,5 | 32,5−66,99% | 72,86+14,92% | 95+20,25% | 127,5+189,04% | 82,5+344,23% | 82,5+1.314,29% | 96,25+640,38% | 66,25+197,75% | 36,67−12,1% | 55,83+44,09% | 51,88+569,35% | 33,25+21,22% |
| 2008 | 38,35 | +21,89% | 98,44 | 5,83 | 98,44+73,73% | 63,4 | 79 | 44,11 | 18,57 | 5,83 | 13−60% | 22,25 | 41,71+317,14% | 38,75+192,45% | 7,75−68,08% | 27,43−47,37% |
| 2007 | 31,47 | −40,02% | 56,67 | 10 | 56,67+46,24% | · | · | · | · | · | 32,5−32,29% | · | 10−88,46% | 13,25−19,7% | 24,28 | 52,11−8,04% |
| 2006 | 52,46 | +401,87% | 86,67 | 16,5 | 38,75+675% | 73,5+1.370% | 63,75+962,5% | 55+1.000% | 40+700% | 61,67+252,38% | 48+220% | 36,6+153,38% | 86,67+670,37% | 16,5+65% | · | 56,67+228,5% |
| 2005 | 10,45 | +14,6% | 17,5 | 5 | 5 | 5 | 6 | 5 | 5−78,57% | 17,5+133,33% | 15+1,12% | 14,44+182,61% | 11,25+56,25% | 10+100% | 14+180% | 17,25+245% |
| 2004 | 9,12 | · | 23,33 | 5 | · | · | · | · | 23,33 | 7,5 | 14,83 | 5,11 | 7,2 | 5 | 5 | 5 |
11 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc.