Lợi suất tín phiếu — 3 năm
Lợi suất tín phiếu — 3 năm kỳ 11-11-2013 đạt 3,5 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 09-12-2004 đến 11-11-2013. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 25-11-2014 | 20-11-2014 | 18-11-2014 | 13-11-2014 | 11-11-2014 | 06-11-2014 | 04-11-2014 | 30-10-2014 | 28-10-2014 | 23-10-2014 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi suất tín phiếu — 3 năm | |||||||||||
| Bán kỳ hạn — tổng khối lượng | 5 | 10 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | |
| Bán kỳ hạn — kỳ hạn 28 ngày |
Lợi suất tín phiếu — 3 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | 3,5 | −0,39 đ% | 3,5 | 3,5 | · | · | · | · | · | · | · | 3,5−0,47 đ% | 3,5 | 3,5−0,46 đ% | 3,5 | · |
| 2011 | 3,89 | +1,16 đ% | 3,97 | 3,8 | · | · | · | · | 3,8+1,09 đ% | 3,84+1,16 đ% | 3,89+1,23 đ% | 3,97+1,32 đ% | · | 3,97+1,21 đ% | · | · |
| 2010 | 2,73 | −1,83 đ% | 3 | 2,65 | · | · | · | 2,75−1,81 đ% | 2,71−1,85 đ% | 2,68−1,88 đ% | 2,66 | 2,65 | 2,65 | 2,75 | 3 | · |
| 2008 | 4,56 | +0,96 đ% | 4,56 | 4,55 | 4,55+1,58 đ% | 4,56+1,52 đ% | 4,56+1,4 đ% | 4,56+1,28 đ% | 4,56+1,23 đ% | 4,56+1,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2007 | 3,6 | +0,09 đ% | 4,48 | 2,97 | 2,97−1,17 đ% | 3,04−0,73 đ% | 3,16−0,31 đ% | 3,28+0,18 đ% | 3,33+0,26 đ% | 3,46 | 3,63 | 3,74 | 3,76 | 3,95 | 4,37 | 4,48 |
| 2005 | 3,51 | −0,63 đ% | 4,15 | 3,06 | 4,15 | 3,77 | 3,47 | 3,1 | 3,06 | · | · | · | · | · | · | · |
| 2004 | 4,14 | · | 4,14 | 4,14 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 4,14 |
7 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc.