Lợi suất tín phiếu — 1 năm
Lợi suất tín phiếu — 1 năm kỳ 27-05-2026 đạt 1,32 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 17-02-2004 đến 27-05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 27-05-2026 | 25-02-2026 | 24-11-2025 | 25-08-2025 | 14-02-2025 | 20-11-2024 | 21-08-2024 | 22-05-2024 | 20-02-2024 | 21-11-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi suất tín phiếu — 1 năm | 1,32 | 1,47 | 1,54 | 1,62 | 2,32 | 2,6 | 1,9 | 2,7 | 2,79 | 2,98 | |
| Lợi suất tín phiếu — 3 năm | |||||||||||
| Bán kỳ hạn — tổng khối lượng |
Lợi suất tín phiếu — 1 năm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,4 | −0,43 đ% | 1,47 | 1,32 | · | 1,47−0,85 đ% | · | · | 1,32 | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,83 | −0,67 đ% | 2,32 | 1,54 | · | 2,32−0,47 đ% | · | · | · | · | · | 1,62−0,28 đ% | · | · | 1,54−1,06 đ% | · |
| 2024 | 2,5 | −0,22 đ% | 2,79 | 1,9 | · | 2,79+0,04 đ% | · | · | 2,7+0,25 đ% | · | · | 1,9−0,8 đ% | · | · | 2,6−0,38 đ% | · |
| 2023 | 2,72 | +0,15 đ% | 2,98 | 2,45 | · | 2,75+0,05 đ% | · | · | 2,45−0,35 đ% | · | · | 2,7+0,4 đ% | · | · | 2,98+0,48 đ% | · |
| 2022 | 2,58 | −0,14 đ% | 2,8 | 2,3 | · | 2,7−0,04 đ% | · | · | 2,8+0,17 đ% | · | · | 2,3−0,45 đ% | · | · | 2,5−0,25 đ% | · |
| 2021 | 2,72 | +0,22 đ% | 2,75 | 2,63 | · | 2,74+0,14 đ% | · | · | 2,63+0,85 đ% | · | · | 2,75+0,05 đ% | · | · | 2,75−0,15 đ% | · |
| 2020 | 2,5 | −0,44 đ% | 2,9 | 1,78 | · | 2,6−0,2 đ% | · | · | 1,78−1,32 đ% | · | · | 2,7−0,25 đ% | · | · | 2,9+0 đ% | · |
| 2019 | 2,94 | −1,26 đ% | 3,1 | 2,8 | · | 2,8 | · | · | 3,1 | · | · | 2,95 | · | · | 2,9−1,3 đ% | · |
| 2018 | 4,2 | +0,87 đ% | 4,2 | 4,2 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 4,2+0,68 đ% | · |
| 2011 | 3,33 | +1,27 đ% | 3,58 | 2,67 | 2,67+0,81 đ% | 3+1,07 đ% | 3,12+1,19 đ% | 3,31+1,38 đ% | 3,31+1,38 đ% | 3,38+1,3 đ% | 3,5+1,41 đ% | 3,55+1,46 đ% | 3,58+1,49 đ% | 3,58+1,42 đ% | 3,52+1,19 đ% | 3,49+1,1 đ% |
| 2010 | 2,07 | +0,33 đ% | 2,39 | 1,86 | 1,86 | 1,93 | 1,93 | 1,93 | 1,93 | 2,08 | 2,09+0,48 đ% | 2,09+0,34 đ% | 2,09+0,33 đ% | 2,16+0,4 đ% | 2,33+0,57 đ% | 2,39+0,63 đ% |
| 2009 | 1,73 | −2,17 đ% | 1,76 | 1,61 | · | · | · | · | · | · | 1,61−2,45 đ% | 1,76−2,3 đ% | 1,76−2,28 đ% | 1,76−1,95 đ% | 1,76−0,97 đ% | 1,76 |
| 2008 | 3,9 | +0,67 đ% | 4,06 | 2,73 | 4,06+1,26 đ% | 4,06+1,26 đ% | 4,06+1,15 đ% | 4,06+1,08 đ% | 4,06+1,02 đ% | 4,06+0,97 đ% | 4,06+0,91 đ% | 4,06+0,81 đ% | 4,04+0,66 đ% | 3,71+0,22 đ% | 2,73−1,2 đ% | · |
| 2007 | 3,23 | +0,81 đ% | 4,01 | 2,8 | 2,8+0,91 đ% | 2,8+0,9 đ% | 2,91+0,96 đ% | 2,98+0,9 đ% | 3,03+0,77 đ% | 3,09+0,65 đ% | 3,15+0,56 đ% | 3,24+0,42 đ% | 3,38+0,57 đ% | 3,49+0,7 đ% | 3,93+1,14 đ% | 4,01+1,21 đ% |
| 2006 | 2,43 | +0,49 đ% | 2,83 | 1,89 | 1,89−1,38 đ% | 1,9−0,92 đ% | 1,95−0,59 đ% | 2,08+0,01 đ% | 2,27+0,21 đ% | 2,44+0,79 đ% | 2,59+1,13 đ% | 2,83+1,49 đ% | 2,81+1,48 đ% | 2,79+1,45 đ% | 2,8+1,25 đ% | 2,8+0,92 đ% |
| 2005 | 1,94 | −1,26 đ% | 3,26 | 1,33 | 3,26 | 2,82+0,19 đ% | 2,54−0,11 đ% | 2,07−0,79 đ% | 2,06−1,19 đ% | 1,65−1,69 đ% | 1,46−1,92 đ% | 1,34−2,11 đ% | 1,33−2,16 đ% | 1,33−2,16 đ% | 1,55−1,9 đ% | 1,88−1,35 đ% |
| 2004 | 3,2 | · | 3,49 | 2,63 | · | 2,63 | 2,64 | 2,86 | 3,24 | 3,34 | 3,38 | 3,45 | 3,49 | 3,49 | 3,45 | 3,23 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc.