Bán kỳ hạn — kỳ hạn 91 ngày
Bán kỳ hạn — kỳ hạn 91 ngày kỳ 21-02-2013 đạt 10 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 13-05-2004 đến 21-02-2013. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 29-07-2014 | 17-07-2014 | 15-07-2014 | 10-07-2014 | 08-07-2014 | 03-07-2014 | 01-07-2014 | 24-06-2014 | 19-06-2014 | 17-06-2014 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán kỳ hạn — kỳ hạn 91 ngày | |||||||||||
| Lãi suất bán kỳ hạn — 28 ngày | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | |
| Lãi suất bán kỳ hạn — 91 ngày |
Bán kỳ hạn — kỳ hạn 91 ngày theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | 10 | −48,81% | 10 | 10 | · | 10−33,33% | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2012 | 19,53 | −13,85% | 30 | 13,33 | · | 15−25% | 22−58,02% | 17,33−13,33% | 30+200% | 13,33+33,33% | · | · | · | · | · | · |
| 2011 | 22,67 | −63,2% | 55 | 8 | 8−79,66% | 20−83,33% | 52,4−72,49% | 20−71,99% | 10−66,67% | 10+0% | 55+57,14% | 14−67,06% | 10−26,47% | 30−64,84% | · | 20 |
| 2010 | 61,61 | +14,91% | 190,5 | 10 | 39,33+31,11% | 120+63,64% | 190,5 | 71,4−10,75% | 30 | 10−66,67% | 35−53,33% | 42,5 | 13,6−72,8% | 85,33+11,3% | 40−11,11% | · |
| 2009 | 53,61 | +292,28% | 80 | 22,5 | 30+500% | 73,33+1.122,22% | · | 80 | · | 30 | 75 | · | 50 | 76,67+91,67% | 45 | 22,5+12,5% |
| 2008 | 13,67 | +203,7% | 40 | 5 | 5 | 6 | 6 | · | 5 | · | · | · | · | 40+566,67% | · | 20+300% |
| 2007 | 4,5 | −77,5% | 6 | 2,5 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 6 | 2,5 | 5 |
| 2005 | 20 | +300% | 20 | 20 | · | · | · | · | · | · | · | 20 | · | · | · | · |
| 2004 | 5 | · | 5 | 5 | · | · | · | · | 5 | · | · | · | · | · | · | · |
9 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc.