Bán kỳ hạn — kỳ hạn 28 ngày
Bán kỳ hạn — kỳ hạn 28 ngày kỳ 29-07-2014 đạt 15 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 13-05-2004 đến 29-07-2014. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 29-07-2014 | 17-07-2014 | 15-07-2014 | 10-07-2014 | 08-07-2014 | 03-07-2014 | 01-07-2014 | 24-06-2014 | 19-06-2014 | 17-06-2014 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán kỳ hạn — kỳ hạn 28 ngày | 15 | 18 | 20 | 10 | 20 | 10 | 20 | 18 | 20 | 30 | |
| Bán kỳ hạn — kỳ hạn 91 ngày | |||||||||||
| Lãi suất bán kỳ hạn — 28 ngày | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
Bán kỳ hạn — kỳ hạn 28 ngày theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | 43,84 | +87,42% | 61,5 | 16,14 | · | · | 61,5+117,42% | 60,56+80,38% | 49,88+77,42% | 31,14+159,52% | 16,14 | · | · | · | · | · |
| 2013 | 23,39 | −32,58% | 33,57 | 12 | · | 15+7,14% | 28,29−47,62% | 33,57+7,14% | 28,11−40,82% | 12−55% | · | · | · | · | · | · |
| 2012 | 34,7 | −35,62% | 54 | 14 | · | 14−30% | 54−46,67% | 31,33−65,06% | 47,5+22,84% | 26,67−73,33% | · | · | · | · | · | · |
| 2011 | 53,9 | −17,71% | 101,25 | 18,33 | · | 20 | 101,25+94,71% | 89,67+32,84% | 38,67 | 100 | 48,67 | 56 | 39,5 | 38,33 | 18,33 | 42,5+750% |
| 2010 | 65,5 | +10,74% | 137,5 | 5 | 137,5+312,5% | · | 52−45,26% | 67,5+0% | · | · | · | · | · | · | · | 5−85,8% |
| 2009 | 59,15 | +116,9% | 95 | 30 | 33,33+183,69% | 72,5+110,76% | 95+23,38% | 67,5+56,98% | 82,5+362% | 75+1.185,71% | 58,75+351,92% | 66,25+197,75% | 30−17,58% | 35+40% | 58,75+658,06% | 35,2+6,67% |
| 2008 | 27,27 | −29% | 77 | 5,83 | 11,75−88,25% | 34,4 | 77 | 43 | 17,86 | 5,83 | 13 | 22,25 | 36,4 | 25+143,9% | 7,75−55,71% | 33+27,47% |
| 2007 | 38,41 | +173,89% | 100 | 10,25 | 100 | · | · | · | · | · | · | · | · | 10,25+2,5% | 17,5+25% | 25,89+19,49% |
| 2005 | 14,02 | +33,64% | 21,67 | 10 | · | · | · | · | · | 17,5+133,33% | 15+8,7% | 10+66,67% | 10+185,71% | 10 | 14 | 21,67 |
| 2004 | 10,49 | · | 21,67 | 3,5 | · | · | · | · | 21,67 | 7,5 | 13,8 | 6 | 3,5 | · | · | · |
10 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc.