Lãi suất bán kỳ hạn — 28 ngày
Lãi suất bán kỳ hạn — 28 ngày kỳ 29-07-2014 đạt 4 %, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 13-05-2004 đến 29-07-2014. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 22-06-2026 | 27-05-2026 | 25-03-2026 | 25-02-2026 | 22-12-2025 | 24-11-2025 | 22-09-2025 | 25-08-2025 | 18-06-2025 | 14-02-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất bán kỳ hạn — 28 ngày | |||||||||||
| Lãi suất bán kỳ hạn — 91 ngày | |||||||||||
| Tín phiếu NHTW — tổng phát hành | 40 | 30 | 60 | 50 | 40 | 45 | 60 | 45 | 30 | 60 |
Lãi suất bán kỳ hạn — 28 ngày theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | 4 | +1,25 đ% | 4 | 4 | · | · | 4+1,25 đ% | 4+1,25 đ% | 4+1,25 đ% | 4+1,25 đ% | 4 | · | · | · | · | · |
| 2013 | 2,75 | −0,04 đ% | 2,75 | 2,75 | · | 2,75−0,05 đ% | 2,75−0,05 đ% | 2,75−0,05 đ% | 2,75−0,05 đ% | 2,75−0,02 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2012 | 2,79 | +0,12 đ% | 2,8 | 2,77 | · | 2,8+0,45 đ% | 2,8+0,3 đ% | 2,8+0,2 đ% | 2,8+0,2 đ% | 2,77+0,17 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2011 | 2,68 | +1,38 đ% | 2,8 | 2,35 | · | 2,35 | 2,5+1,32 đ% | 2,6+1,42 đ% | 2,6 | 2,6 | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 2,8+1,15 đ% |
| 2010 | 1,3 | +0,27 đ% | 1,65 | 1,18 | 1,18+0,28 đ% | · | 1,18+0,28 đ% | 1,18+0,28 đ% | · | · | · | · | · | · | · | 1,65+0,47 đ% |
| 2009 | 1,03 | −1,89 đ% | 1,18 | 0,9 | 0,9−2,3 đ% | 0,9−2,3 đ% | 0,9−2,3 đ% | 0,9−2,3 đ% | 0,9−2,29 đ% | 0,91−2,29 đ% | 1,07−2,14 đ% | 1,17−2,03 đ% | 1,18−2 đ% | 1,18−1,78 đ% | 1,18−0,94 đ% | 1,18−0,05 đ% |
| 2008 | 2,92 | +0,01 đ% | 3,2 | 1,23 | 3,2+1,4 đ% | 3,2 | 3,2 | 3,2 | 3,19 | 3,2 | 3,2 | 3,2 | 3,18 | 2,96−0,06 đ% | 2,12−1,41 đ% | 1,23−2,06 đ% |
| 2007 | 2,91 | +1,77 đ% | 3,53 | 1,8 | 1,8 | · | · | · | · | · | · | · | · | 3,02+2 đ% | 3,53+2,35 đ% | 3,29+1,64 đ% |
| 2005 | 1,14 | −1,35 đ% | 1,65 | 1,01 | · | · | · | · | · | 1,05−1,84 đ% | 1,04−1,73 đ% | 1,01−1,35 đ% | 1,02−0,75 đ% | 1,02 | 1,18 | 1,65 |
| 2004 | 2,49 | · | 2,89 | 1,78 | · | · | · | · | 2,63 | 2,89 | 2,78 | 2,36 | 1,78 | · | · | · |
10 năm số liệu, đơn vị %. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nghiệp vụ hút thanh khoản của NHTW Trung Quốc.